
HNK Gorica
- 2009
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về HNK Gorica
HNK Gorica là câu lạc bộ bóng đá của Croatia, được thành lập vào năm 2009. HNK Gorica chơi các trận sân nhà tại ŠRC Velika Gorica, sân vận động có sức chứa 8.000 khán giả. Tại HNL, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 0 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. HNK Gorica còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 41 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Dinamo Zagreb — HNK GoricaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
HNL — 2026/27
10 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 4 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 4 | -1 | 6 | |
| 7 | 5 | +1 | 5 | |
| 8 | 5 | -9 | 3 | |
| 9 | 5 | -9 | 3 | |
| 10 | 4 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8D. Matijaš
Tuổi: 26
D. Žarkov
Tuổi: 33
R. Josipović
Tuổi: 24
Tin Došen
Tuổi: 19
D. Matijaš
Tuổi: 26
D. Zarkov
Tuổi: 33
M. Šahinović
Tuổi: 22
D. Žarkov
Tuổi: 33
HẬU VỆ
22H. I. Moustapha
Tuổi: 21
I. Cvijanović
Tuổi: 22
M. Čabraja
Tuổi: 28
L. Dukić
Tuổi: 19
J. Filipović
Tuổi: 33
M. Leš
Tuổi: 25
S. Perić
Tuổi: 28
Elisandro Kožina Aranha
Tuổi: 17
H. I. Moustapha
Tuổi: 21
I. Cvijanović
Tuổi: 22
M. Čabraja
Tuổi: 28
L. Dukić
Tuổi: 19
E. Durakovic
Tuổi: 25
J. Filipović
Tuổi: 33
J. Gurlica
Tuổi: 21
Z. Josic
Tuổi: 19
F. Kasumović
Tuổi: 18
M. Leš
Tuổi: 25
S. Perić
Tuổi: 28
Ž. Trontelj
Tuổi: 25
E. Duraković
Tuổi: 25
Elisandro Kožina Aranha
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
24O. Bakić
Tuổi: 22
Juraj Frigan
Tuổi: 16
Ante Kavelj
Tuổi: 20
S. Kučiš
Tuổi: 19
D. Pavičić
Tuổi: 31
Tomislav Prgomet
Tuổi: 18
F. Braut
Tuổi: 23
K. Custovic
Tuổi: 25
M. Kelava
Tuổi: 16
T. Epailly
Tuổi: 26
O. Bakić
Tuổi: 22
L. Brlek
Tuổi: 19
I. Fiolić
Tuổi: 29
Juraj Frigan
Tuổi: 16
Ante Kavelj
Tuổi: 20
M. Kucis
Tuổi: 17
S. Kučiš
Tuổi: 19
D. Pavičić
Tuổi: 31
Iker Pozo
Tuổi: 25
Tomislav Prgomet
Tuổi: 18
J. Pršir
Tuổi: 25
F. Braut
Tuổi: 23
K. Custovic
Tuổi: 25
M. Kelava
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
22B. Bogojević
Tuổi: 27
J. Pranjić
Tuổi: 24
P. Mijić
Tuổi: 27
A. Erceg
Tuổi: 36
L. Vrzić
Tuổi: 18
B. Kardum
Tuổi: 19
M. Gashi
Tuổi: 19
S. Wisdom
Tuổi: 22
F. Chinedu
Tuổi: 16
Keenan Nino Carole
Tuổi: 21
B. Bogojević
Tuổi: 27
P. Mijić
Tuổi: 27
F. Cuic
Tuổi: 22
A. Erceg
Tuổi: 36
M. Gashi
Tuổi: 19
V. Pelko
Tuổi: 23
L. Vrzić
Tuổi: 18
B. Kardum
Tuổi: 19
M. Gashi
Tuổi: 19
S. Wisdom
Tuổi: 22
F. Chinedu
Tuổi: 16
Keenan Nino Carole
Tuổi: 21