
São Bernardo
- 2004
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về São Bernardo
São Bernardo là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 2004. São Bernardo chơi các trận sân nhà tại Estádio Primeiro de Maio, sân vận động có sức chứa 17.054 khán giả. Tại Serie B, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 46 điểm sau 34 trận, gồm 12 trận thắng, 10 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 46 bàn và để thủng lưới 37 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
São Bernardo vs Vila NovaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Serie B, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | +15 | 62 | |
| 2 | 34 | +31 | 61 | |
| 3 | 34 | +18 | 61 | |
| 4 | 34 | +12 | 60 | |
| 5 | 34 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | +10 | 54 | |
| 7 | 34 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | +8 | 51 | |
| 9 | 34 | -6 | 49 | |
| 10 | 34 | -2 | 48 | |
| 11 | 34 | +5 | 47 | |
| 12 | 34 | +9 | 46 | |
| 13 | 34 | 0 | 44 | |
| 14 | 34 | +1 | 44 | |
| 15 | 34 | -3 | 43 | |
| 16 | 34 | -5 | 43 | |
| 17 | 34 | -10 | 37 | |
| 18 | 34 | -6 | 32 | |
| 19 | 34 | -32 | 20 | |
| 20 | 34 | -55 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Léo Lang
Tuổi: 27
Alex Alves
Tuổi: 39
Junior Oliveira
Tuổi: 35
Bassi Arthur
Tuổi: 18
Matheus Nogueira
Tuổi: 28
Alex Alves
Tuổi: 39
Junior Oliveira
Tuổi: 35
Bassi Arthur
Tuổi: 18
HẬU VỆ
24Jemerson
Tuổi: 33
Luizao
Tuổi: 23
Mário Sérgio
Tuổi: 31
Rodrigo Ferreira
Tuổi: 30
Matheus Salustiano
Tuổi: 32
Augusto
Tuổi: 28
Para
Tuổi: 30
J. Pedro Vieira Ferraz
Tuổi: 19
Hugo Sanches
Tuổi: 31
W. Gonzaga
Tuổi: 24
Caio Garcez
Tuổi: 21
Helder Maciel
Tuổi: 35
Jemerson
Tuổi: 33
Luizao
Tuổi: 23
Mário Sérgio
Tuổi: 31
Rodrigo Ferreira
Tuổi: 30
Matheus Salustiano
Tuổi: 32
Augusto
Tuổi: 28
Para
Tuổi: 30
J. Pedro Vieira Ferraz
Tuổi: 19
Hugo Sanches
Tuổi: 31
W. Gonzaga
Tuổi: 24
Helder Maciel
Tuổi: 35
Pablo
Tuổi: 34
TIỀN VỆ
22Hyoran
Tuổi: 32
Lucas Lima
Tuổi: 25
Lucas Fernandes
Tuổi: 28
Marcão
Tuổi: 34
Rodrigo Andrade
Tuổi: 28
Foguinho
Tuổi: 33
Romisson
Tuổi: 29
Dudu Miraima
Tuổi: 25
Galdino
Tuổi: 20
Breninho
Tuổi: 20
F. Rodrigues
Tuổi: 17
Foguinho
Tuổi: 33
Hyoran
Tuổi: 32
Lucas Lima
Tuổi: 25
Lucas Fernandes
Tuổi: 28
Marcão
Tuổi: 34
Rodrigo Andrade
Tuổi: 28
Júnior Urso
Tuổi: 36
Foguinho
Tuổi: 33
Romisson
Tuổi: 29
Dudu Miraima
Tuổi: 25
F. Rodrigues
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
24Fabrício Daniel
Tuổi: 28
Lucas Reis
Tuổi: 24
Felipe Garcia
Tuổi: 35
Pedro Vitor
Tuổi: 27
Lucas Rian
Tuổi: 25
Pedrinho
Tuổi: 26
Daniel Amorim
Tuổi: 36
Echaporã
Tuổi: 25
Hwaskar Fagundes Filho
Tuổi: 19
D. Davi
Tuổi: 20
Léo Jabá
Tuổi: 27
Lucas Reis
Tuổi: 24
Fabrício Daniel
Tuổi: 28
Pablo Dyego
Tuổi: 31
Neto Costa
Tuổi: 28
Lucas Reis
Tuổi: 24
Felipe Garcia
Tuổi: 35
Pedro Vitor
Tuổi: 27
Lucas Rian
Tuổi: 25
Pedrinho
Tuổi: 26
Daniel Amorim
Tuổi: 36
Echaporã
Tuổi: 25
Hwaskar Fagundes Filho
Tuổi: 19
D. Davi
Tuổi: 20