Juventude vs São Bernardo — Serie B
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Juventude tiếp đón São Bernardo trên sân Estadio Alfredo Jaconi vào ngày , bóng lăn lúc , tại Serie B. Juventude đang đứng thứ 1 với 46 điểm, trong khi São Bernardo xếp thứ 14 với 32 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với Juventude thắng 0 trận, São Bernardo thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
1
TB bàn thắng
1.00
So sánh phong độ
Juventude
WWDWW
TB điểm2.60
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận0.00
Hiệu số+6
São Bernardo
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Juventude
6 Bất bại2 Ghi bàn
São Bernardo
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/1 (0%)
Trên 2 bàn0/1 (0%)
Dưới 3 bàn1/1 (100%)
Trận giữ sạch lưới0Juventude
Trung bình bàn hiệp 10.00
Trận giữ sạch lưới0São Bernardo
Juventude — 5 trận sân nhà gần nhất
WWWWW
- Juventude2 - 0CuiabaSerie BRegular Season - 18HT 1-0
- Juventude1 - 0Vila NovaSerie BRegular Season - 17HT 1-0
- Juventude2 - 0CearaSerie BRegular Season - 15HT 2-0
- Juventude3 - 0Ponte PretaSerie BRegular Season - 13HT 2-0
- Juventude3 - 0America MineiroSerie BRegular Season - 11HT 1-0
São Bernardo — 5 trận sân khách gần nhất
LLWW
- Vila Nova2 - 1São BernardoSerie BRegular Season - 16HT 1-0
- Criciuma1 - 0São BernardoSerie BRegular Season - 15HT 1-0
- CRB2 - 3São BernardoSerie BRegular Season - 12HT 1-1
- Atletico Goianiense0 - 1São BernardoSerie BRegular Season - 10HT 0-0
Các trận trước
1 trận- 2026/27
- São Bernardo0 - 1JuventudeSerie BRegular Season - 14HT 0-0
Serie B
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +13 | 46 | |
| 2 | 25 | +12 | 44 | |
| 3 | 25 | +7 | 44 | |
| 4 | 25 | +19 | 43 | |
| 5 | 25 | +6 | 41 | |
| 6 | 25 | +2 | 39 | |
| 7 | 25 | +5 | 39 | |
| 8 | 25 | +9 | 38 | |
| 9 | 25 | -1 | 37 | |
| 10 | 25 | -5 | 36 | |
| 11 | 25 | +4 | 36 | |
| 12 | 25 | +2 | 34 | |
| 13 | 25 | -1 | 34 | |
| 14 | 25 | +5 | 32 | |
| 15 | 25 | +1 | 31 | |
| 16 | 25 | -4 | 29 | |
| 17 | 25 | -7 | 28 | |
| 18 | 25 | -7 | 22 | |
| 19 | 25 | -24 | 14 | |
| 20 | 25 | -36 | 10 |
2488

