
Londrina
- 1956
- Thành lập
- 113
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Londrina
Londrina là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1956. Londrina chơi các trận sân nhà tại Estádio Municipal Jacy Scaff, sân vận động có sức chứa 31.019 khán giả. Tại Serie B, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 21 điểm sau 24 trận, gồm 5 trận thắng, 6 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 29 bàn và để thủng lưới 36 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Londrina còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 31 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 113 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Londrina — JuventudeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Serie B — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +13 | 45 | |
| 2 | 24 | +8 | 44 | |
| 3 | 25 | +19 | 43 | |
| 4 | 24 | +10 | 41 | |
| 5 | 24 | +6 | 40 | |
| 6 | 25 | +9 | 38 | |
| 7 | 24 | +1 | 36 | |
| 8 | 24 | -1 | 36 | |
| 9 | 25 | -5 | 36 | |
| 10 | 24 | +4 | 36 | |
| 11 | 25 | +4 | 36 | |
| 12 | 25 | +2 | 34 | |
| 13 | 25 | -1 | 34 | |
| 14 | 25 | +5 | 32 | |
| 15 | 25 | +1 | 31 | |
| 16 | 24 | -3 | 29 | |
| 17 | 24 | -5 | 28 | |
| 18 | 24 | -7 | 21 | |
| 19 | 24 | -26 | 11 | |
| 20 | 24 | -34 | 10 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Luan
Tuổi: 28
Mauricio Kozlinski
Tuổi: 34
Zanella
Tuổi: 21
Luan
Tuổi: 28
Mauricio Kozlinski
Tuổi: 34
Elzo
Tuổi: 25
Lucao
Tuổi: 21
Luiz Daniel
Tuổi: 32
Thiago Parente Apelbaum
Tuổi: 18
Zanella
Tuổi: 21
HẬU VỆ
38Gabriel Lacerda
Tuổi: 26
Weverton
Tuổi: 26
Nino Paraíba
Tuổi: 39
Rafael Monteiro
Tuổi: 21
Artur
Tuổi: 31
Kevyn
Tuổi: 28
Caio Rodrigues
Tuổi: 21
João Vitor
Tuổi: 21
Wallace
Tuổi: 38
André Dhominique Queiroz Santiago da Silva
Tuổi: 22
Heron
Tuổi: 25
Yago Lincoln
Tuổi: 22
R. Covre de Mello
Tuổi: 17
Gabriel Lacerda
Tuổi: 26
Weverton
Tuổi: 26
Nino Paraíba
Tuổi: 39
Rafael Monteiro
Tuổi: 21
Artur
Tuổi: 31
Kevyn
Tuổi: 28
Caio Rodrigues
Tuổi: 21
Cedric
Tuổi: 27
Daniel Bolt
Tuổi: 20
Gustavo Santos
Tuổi: 17
João Vitor
Tuổi: 21
João Vitor Cardoso de Souza
Tuổi: 23
Marco Antônio
Tuổi: 25
Matheus Leal
Tuổi: 30
Mauricio Junior
Tuổi: 24
Rafael Castro
Tuổi: 30
Rafael Soares
Tuổi: 20
Vanderley
Tuổi: 25
Wallace
Tuổi: 38
Yago Lincoln
Tuổi: 22
André Dhominique Queiroz Santiago da Silva
Tuổi: 22
Heron
Tuổi: 25
Yago Lincoln
Tuổi: 22
João Vitor
Tuổi: 22
R. Covre de Mello
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
36Kauê Leonardo
Tuổi: 20
João Vitor
Tuổi: 27
Tárik
Tuổi: 32
Victor Hugo
Tuổi: 22
Andre Cardoso
Tuổi: 22
Guilherme Dantas
Tuổi: 27
Murilo
Tuổi: 19
Chumbinho
Tuổi: 22
Fabiano
Tuổi: 20
Thalis
Tuổi: 29
Lucas Marques
Tuổi: 30
Geovane Meurer
Tuổi: 23
Kauê Leonardo
Tuổi: 20
Villian
Tuổi: 22
João Vitor
Tuổi: 27
André Luiz
Tuổi: 30
João Pedro
Tuổi: 22
Tárik
Tuổi: 32
Alison
Tuổi: 32
Caio Rafael
Tuổi: 21
Cristiano
Tuổi: 38
Lucas Marques
Tuổi: 30
Victor Hugo
Tuổi: 22
Wellington
Tuổi: 20
José Breno
Tuổi: 21
Andre Cardoso
Tuổi: 22
Guilherme Dantas
Tuổi: 27
Murilo
Tuổi: 19
Caina
Tuổi: 18
A. Cardoso
Tuổi: 22
Chumbinho
Tuổi: 22
Fabiano
Tuổi: 20
Thalis
Tuổi: 29
Iago Teles
Tuổi: 25
Lucas Marques
Tuổi: 30
Geovane Meurer
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
29Edivan
Tuổi: 20
Gilberto
Tuổi: 36
William Pottker
Tuổi: 32
Pablo Dyego
Tuổi: 31
Caio Maia
Tuổi: 20
Paulinho Moccelin
Tuổi: 31
Vitor Jacaré
Tuổi: 26
Raí
Tuổi: 27
Edivan
Tuổi: 20
Gilberto
Tuổi: 36
Rikelmi
Tuổi: 24
William Pottker
Tuổi: 32
Pablo Dyego
Tuổi: 31
Gabriel Canela
Tuổi: 25
Henrique
Tuổi: 32
Iago Teles
Tuổi: 25
Iago Teles
Tuổi: 25
Diego Quirino
Tuổi: 32
Róbson
Tuổi: 32
E. Rodríguez
Tuổi: 22
Bruno Santos
Tuổi: 29
Caio Maia
Tuổi: 20
Crysthyan Lucas
Tuổi: 21
Fabricio
Tuổi: 21
Fernando
Tuổi: 19
K. Jonathan
Tuổi: 18
Paulinho Moccelin
Tuổi: 31
Vitor Jacaré
Tuổi: 26
Raí
Tuổi: 27