
Vila Nova
- 1943
- Thành lập
- 115
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Vila Nova
Vila Nova là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1943. Vila Nova chơi các trận sân nhà tại Estádio Onésio Brasileiro Alvarenga, sân vận động có sức chứa 11.788 khán giả. Tại Serie B, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 41 điểm sau 24 trận, gồm 12 trận thắng, 5 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 35 bàn và để thủng lưới 25 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Vila Nova còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 61 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 115 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Serie B — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +13 | 45 | |
| 2 | 24 | +8 | 44 | |
| 3 | 25 | +19 | 43 | |
| 4 | 24 | +10 | 41 | |
| 5 | 24 | +6 | 40 | |
| 6 | 25 | +9 | 38 | |
| 7 | 24 | +1 | 36 | |
| 8 | 24 | -1 | 36 | |
| 9 | 25 | -5 | 36 | |
| 10 | 24 | +4 | 36 | |
| 11 | 25 | +2 | 34 | |
| 12 | 25 | -1 | 34 | |
| 13 | 24 | +3 | 33 | |
| 14 | 25 | +5 | 32 | |
| 15 | 24 | +2 | 31 | |
| 16 | 24 | -3 | 29 | |
| 17 | 24 | -5 | 28 | |
| 18 | 24 | -7 | 21 | |
| 19 | 24 | -26 | 11 | |
| 20 | 24 | -34 | 10 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Helton Leite
Tuổi: 35
Dalberson
Tuổi: 28
Gabriel Atila
Tuổi: 22
Helton Leite
Tuổi: 35
Halls
Tuổi: 26
Mauricio Kozlinski
Tuổi: 34
Victor Hugo
Tuổi: 24
Airton
Tuổi: 31
Dalberson
Tuổi: 28
Gabriel Atila
Tuổi: 22
HẬU VỆ
31Douglas Mendes
Tuổi: 21
Igor Cariús
Tuổi: 32
Higor
Tuổi: 20
Tiago Pagnussat
Tuổi: 35
Willian Formiga
Tuổi: 30
Anderson Jesus
Tuổi: 30
Hayner
Tuổi: 30
M. Giovenazze
Tuổi: 17
Caio Marcelo
Tuổi: 27
Samuel Lucas
Tuổi: 18
Breno
Tuổi: 23
Douglas Mendes
Tuổi: 21
Igor Cariús
Tuổi: 32
Pedro Romano
Tuổi: 25
Elias
Tuổi: 26
Higor
Tuổi: 20
Marcondes
Tuổi: 32
Rodrigo
Tuổi: 17
Tiago Pagnussat
Tuổi: 35
Walisson Maia
Tuổi: 34
Weverton
Tuổi: 22
Willian Formiga
Tuổi: 30
Thalys
Tuổi: 25
Anderson Jesus
Tuổi: 30
Hayner
Tuổi: 30
Carlao
Tuổi: 18
M. Giovenazze
Tuổi: 17
Filipe Luis
Tuổi: 19
Caio Marcelo
Tuổi: 27
Samuel Lucas
Tuổi: 18
Breno
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
39Dudu
Tuổi: 24
Bruno Xavier
Tuổi: 29
João Vieira
Tuổi: 28
Enzo
Tuổi: 22
Marquinhos Gabriel
Tuổi: 35
Higor Meritão
Tuổi: 31
Nathan Camargo
Tuổi: 20
Gustavinho
Tuổi: 24
Willian Maranhão
Tuổi: 30
Henrique Luiz
Tuổi: 20
S. Nunes
Tuổi: 16
Kerlon
Tuổi: 20
Dudu
Tuổi: 24
Arilson
Tuổi: 32
Breno
Tuổi: 19
Bruno Xavier
Tuổi: 29
Dodozinho
Tuổi: 24
Gustavo Paje
Tuổi: 20
Igor Henrique
Tuổi: 34
Jean Mota
Tuổi: 32
João Caixeta
Tuổi: 18
João Vieira
Tuổi: 28
Miticov
Tuổi: 23
Nathan Melo
Tuổi: 24
Ralf
Tuổi: 41
R. Ykaro Santos Silva
Tuổi: 16
Enzo
Tuổi: 22
Vinícius
Tuổi: 24
Marquinhos Gabriel
Tuổi: 35
Higor Meritão
Tuổi: 31
Nathan Camargo
Tuổi: 20
Gustavinho
Tuổi: 24
Marco Antônio
Tuổi: 25
Willian Maranhão
Tuổi: 30
Henrique Luiz
Tuổi: 20
Daniel Rogerio
Tuổi: 20
Guilherme Vieira
Tuổi: 19
S. Nunes
Tuổi: 16
Kerlon
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
35André Luís
Tuổi: 28
Dellatorre
Tuổi: 33
Dodo
Tuổi: 31
Janderson
Tuổi: 26
Everton Galdino
Tuổi: 28
Caique
Tuổi: 25
Emerson Urso
Tuổi: 24
G. Dias
Tuổi: 17
Puskas Gustavo
Tuổi: 17
Rafa Silva
Tuổi: 33
Ryan
Tuổi: 24
Jackson
Tuổi: 18
L. Henrique Soares
Tuổi: 20
André Luís
Tuổi: 28
L. Andrey
Tuổi: 19
Bruno Mendes
Tuổi: 31
Emerson Urso
Tuổi: 24
Gabriel Poveda
Tuổi: 27
Guilherme Parede
Tuổi: 30
Júnior Todinho
Tuổi: 32
Ruan
Tuổi: 22
Dellatorre
Tuổi: 33
Dodo
Tuổi: 31
Janderson
Tuổi: 26
Everton Galdino
Tuổi: 28
Caique
Tuổi: 25
Dudu
Tuổi: 20
Emerson Urso
Tuổi: 24
G. Dias
Tuổi: 17
Puskas Gustavo
Tuổi: 17
Morais Joao
Tuổi: 18
Rafa Silva
Tuổi: 33
Ryan
Tuổi: 24
Jackson
Tuổi: 18
L. Henrique Soares
Tuổi: 20