
Operario-PR
- 1912
- Thành lập
- 102
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Operario-PR
Operario-PR là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1912. Operario-PR chơi các trận sân nhà tại Estádio Germano Krüger, sân vận động có sức chứa 8.679 khán giả. Tại Serie B, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 36 điểm sau 24 trận, gồm 10 trận thắng, 6 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 30 bàn và để thủng lưới 31 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Operario-PR còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 58 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 102 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Fortaleza EC — Operario-PRDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Serie B — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +13 | 45 | |
| 2 | 24 | +8 | 44 | |
| 3 | 25 | +19 | 43 | |
| 4 | 24 | +10 | 41 | |
| 5 | 24 | +6 | 40 | |
| 6 | 25 | +9 | 38 | |
| 7 | 24 | +1 | 36 | |
| 8 | 24 | -1 | 36 | |
| 9 | 25 | -5 | 36 | |
| 10 | 24 | +4 | 36 | |
| 11 | 25 | +2 | 34 | |
| 12 | 25 | -1 | 34 | |
| 13 | 24 | +3 | 33 | |
| 14 | 25 | +5 | 32 | |
| 15 | 24 | +2 | 31 | |
| 16 | 24 | -3 | 29 | |
| 17 | 24 | -5 | 28 | |
| 18 | 24 | -7 | 21 | |
| 19 | 24 | -26 | 11 | |
| 20 | 24 | -34 | 10 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Diego
Tuổi: 25
Vagner
Tuổi: 39
Elias Curzel
Tuổi: 30
Talles
Tuổi: 28
Guilherme Paulo
Tuổi: 19
Diego
Tuổi: 25
Vagner
Tuổi: 39
Elias Curzel
Tuổi: 30
Talles
Tuổi: 28
Guilherme Paulo
Tuổi: 19
HẬU VỆ
31Moraes
Tuổi: 28
Klaus
Tuổi: 31
J. Cuenú
Tuổi: 30
Renan Gustavo
Tuổi: 20
Mikael Doka
Tuổi: 25
Miranda
Tuổi: 25
Charles Raphael
Tuổi: 30
Gabriel Feliciano
Tuổi: 24
Joao Gabriel
Tuổi: 19
B. Rodrigues
Tuổi: 20
Joseph
Tuổi: 31
Maguinho
Tuổi: 33
A. Wandratsch
Tuổi: 19
Vitinho
Tuổi: 26
Moraes
Tuổi: 28
Klaus
Tuổi: 31
J. Torres
Tuổi: 24
J. Cuenú
Tuổi: 30
Renan Gustavo
Tuổi: 20
Mikael Doka
Tuổi: 25
Miranda
Tuổi: 25
Charles Raphael
Tuổi: 30
Gabriel Feliciano
Tuổi: 24
Andre
Tuổi: 26
Joao Gabriel
Tuổi: 19
B. Rodrigues
Tuổi: 20
Leo Borges
Tuổi: 20
Joseph
Tuổi: 31
Maguinho
Tuổi: 33
A. Wandratsch
Tuổi: 19
Vitinho
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
30Matheus Trindade
Tuổi: 29
Jonas
Tuổi: 34
Vinicius Diniz
Tuổi: 26
Indio
Tuổi: 33
Boschilia
Tuổi: 29
J. Zuluaga
Tuổi: 32
Neto Paraiba
Tuổi: 33
Henrique
Tuổi: 20
G. Ferreira
Tuổi: 18
Dyego
Tuổi: 18
Kayo
Tuổi: 22
Miguel Tavora
Tuổi: 17
M. Otavio
Tuổi: 18
Oliveira Kaua
Tuổi: 19
Brenno Pereira Silva
Tuổi: 20
Matheus Trindade
Tuổi: 29
Jonas
Tuổi: 34
Vinicius Diniz
Tuổi: 26
Indio
Tuổi: 33
Boschilia
Tuổi: 29
J. Zuluaga
Tuổi: 32
Neto Paraiba
Tuổi: 33
Henrique
Tuổi: 20
G. Ferreira
Tuổi: 18
Felipe Favero
Tuổi: 21
Dyego
Tuổi: 18
Kayo
Tuổi: 22
Miguel Tavora
Tuổi: 17
M. Otavio
Tuổi: 18
Oliveira Kaua
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
31Á. Quiñones
Tuổi: 25
Pablo
Tuổi: 33
Aylon
Tuổi: 33
Caio Dantas
Tuổi: 32
H. Pereira
Tuổi: 29
Pedro Vilhena
Tuổi: 23
Kaua Gomes
Tuổi: 22
Dudu Mosconi
Tuổi: 19
Germano
Tuổi: 16
J. Torres Jayme
Tuổi: 21
Victinho
Tuổi: 17
Vinícius Mingotti
Tuổi: 25
Maxwell
Tuổi: 30
Bruno Iago
Tuổi: 19
Pablo
Tuổi: 33
Aylon
Tuổi: 33
Caio Dantas
Tuổi: 32
Felipe Augusto
Tuổi: 33
Matheus Galdino Silva
Tuổi: 20
H. Pereira
Tuổi: 29
E. Torres
Tuổi: 28
Leo Gaucho
Tuổi: 24
Pedro Vilhena
Tuổi: 23
Kaua Gomes
Tuổi: 22
Dudu Mosconi
Tuổi: 19
Germano
Tuổi: 16
J. Torres Jayme
Tuổi: 21
Victinho
Tuổi: 17
Vinícius Mingotti
Tuổi: 25
Maxwell
Tuổi: 30
Bruno Iago
Tuổi: 19