
Ponte Preta
- 1900
- Thành lập
- 106
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ponte Preta
Ponte Preta là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1900. Ponte Preta chơi các trận sân nhà tại Estádio Moisés Lucarelli, sân vận động có sức chứa 17.728 khán giả. Tại Serie B, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 10 điểm sau 25 trận, gồm 2 trận thắng, 4 trận hòa và 19 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 16 bàn và để thủng lưới 52 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Ponte Preta còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 15 với 42 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 106 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ponte Preta — São BernardoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Serie B — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +13 | 46 | |
| 2 | 25 | +12 | 44 | |
| 3 | 25 | +7 | 44 | |
| 4 | 25 | +19 | 43 | |
| 5 | 25 | +6 | 41 | |
| 6 | 25 | +2 | 39 | |
| 7 | 25 | +5 | 39 | |
| 8 | 25 | +9 | 38 | |
| 9 | 25 | -1 | 37 | |
| 10 | 25 | -5 | 36 | |
| 11 | 25 | +4 | 36 | |
| 12 | 25 | +2 | 34 | |
| 13 | 25 | -1 | 34 | |
| 14 | 25 | +5 | 32 | |
| 15 | 25 | +1 | 31 | |
| 16 | 25 | -4 | 29 | |
| 17 | 25 | -7 | 28 | |
| 18 | 25 | -7 | 22 | |
| 19 | 25 | -24 | 14 | |
| 20 | 25 | -36 | 10 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Viana Guilherme
Tuổi: 22
Vinicius Ferrari
Tuổi: 22
Diogo Silva
Tuổi: 39
Matheus Kayser
Tuổi: 31
Pedro Rocha
Tuổi: 27
Thiago Coelho
Tuổi: 30
Viana Guilherme
Tuổi: 22
Vinicius Ferrari
Tuổi: 22
HẬU VỆ
46Kevyson
Tuổi: 21
Lucas Cunha
Tuổi: 28
S. Palacios
Tuổi: 20
Thalys
Tuổi: 25
Danilo Barcelos
Tuổi: 34
Diego Porfírio
Tuổi: 24
Diego Leão
Tuổi: 20
Gustavo Almeida
Tuổi: 20
Juan
Tuổi: 19
Julio
Tuổi: 18
Lucas Justen
Tuổi: 22
M. Souza
Tuổi: 17
Kevyson
Tuổi: 21
Lucas Cunha
Tuổi: 28
S. Palacios
Tuổi: 20
Leocovick
Tuổi: 26
Weverton
Tuổi: 22
Thalys
Tuổi: 25
Bryan
Tuổi: 29
Artur
Tuổi: 31
G. Braga
Tuổi: 21
Danilo Barcelos
Tuổi: 34
Danrlei Santos
Tuổi: 31
Diego Tavares
Tuổi: 34
Edson
Tuổi: 23
Joao Gabriel
Tuổi: 20
Kevyn
Tuổi: 28
Pablo
Tuổi: 20
Pacheco
Tuổi: 34
Saimon
Tuổi: 34
Sérgio Raphael
Tuổi: 33
Thiago Oliveira
Tuổi: 23
Wanderson
Tuổi: 30
Diego Porfírio
Tuổi: 24
David Braz
Tuổi: 38
Diego Leão
Tuổi: 20
Gabriel Henrique
Tuổi: 19
Gustavo Almeida
Tuổi: 20
Jean Carlos
Tuổi: 23
João Gabriel
Tuổi: 20
Juan
Tuổi: 19
Julio
Tuổi: 18
Lucas Justen
Tuổi: 22
Rabello Gustavo
Tuổi: 17
Márcio Silva
Tuổi: 24
Kawann
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
29André Lima
Tuổi: 25
Jonathan Cafú
Tuổi: 34
Élvis
Tuổi: 35
Gustavo Lopes
Tuổi: 20
Miguel
Tuổi: 20
Rodrigo Souza
Tuổi: 38
Léo Gomes
Tuổi: 28
G. Cicala
Tuổi: 18
C. Vinicius
Tuổi: 18
André Lima
Tuổi: 25
Jonathan Cafú
Tuổi: 34
Tárik
Tuổi: 32
Élvis
Tuổi: 35
L. Emanuel
Tuổi: 17
Gustavo Lopes
Tuổi: 20
Léo Índio
Tuổi: 29
Lucas Candido
Tuổi: 31
Luiz Felipe
Tuổi: 27
Miguel
Tuổi: 20
Nikolas
Tuổi: 19
Pedrinho
Tuổi: 18
Rodrigo Souza
Tuổi: 38
Serginho
Tuổi: 35
Léo Gomes
Tuổi: 28
R. Saravia
Tuổi: 25
D. Mora
Tuổi: 24
L. Pedroso
Tuổi: 17
R. Machado
Tuổi: 18
Carlos Jean
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
23Baianinho
Tuổi: 26
Murilo
Tuổi: 26
Joao Damiao
Tuổi: 17
David da Hora
Tuổi: 25
Brandão
Tuổi: 21
Nicolas Araujo
Tuổi: 20
Luis Phelipe
Tuổi: 24
Gustavo Vintecinco
Tuổi: 30
William Pottker
Tuổi: 32
Baianinho
Tuổi: 26
Bruno Lopes
Tuổi: 30
Éverton Brito
Tuổi: 30
Jeh
Tuổi: 26
Jonas Toró
Tuổi: 26
Kaio Ganga
Tuổi: 18
Matheus Henrique
Tuổi: 17
Ricardo Oliveira
Tuổi: 22
Rodriguinho
Tuổi: 24
Murilo
Tuổi: 26
Joao Damiao
Tuổi: 17
David da Hora
Tuổi: 25
Brandão
Tuổi: 21
Nicolas Araujo
Tuổi: 20