Athletic Club vs Vila Nova — Serie B
Phân tích AI trước trận
Ở trận Athletic Club – Vila Nova, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Athletic Club gặp Vila Nova vào ngày , bóng lăn lúc , tại Serie B. Athletic Club đang đứng thứ 13 với 34 điểm, trong khi Vila Nova xếp thứ 2 với 44 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 3 lần, với Athletic Club thắng 0 trận, Vila Nova thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,67 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 3 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 0 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Athletic Club, 45% hòa và 45% cho Vila Nova. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
3
Bàn thắng
5
TB bàn thắng
1.67
So sánh phong độ
Athletic Club
Vila Nova
Athletic Club
Vila Nova
Xu hướng trận đấu
Athletic Club — 5 trận sân nhà gần nhất
- Athletic Club1 - 4NovorizontinoSerie BRegular Season - 24HT 0-1
- Athletic Club0 - 2CRBSerie BRegular Season - 23HT 0-1
- Athletic Club2 - 0CriciumaSerie BRegular Season - 21HT 1-0
- Athletic Club2 - 1São BernardoSerie BRegular Season - 19HT 1-1
- Athletic Club0 - 1Operario-PRSerie BRegular Season - 16HT 0-0
Vila Nova — 5 trận sân khách gần nhất
- Operario-PR0 - 0Vila NovaSerie BRegular Season - 24HT 0-0
- Atletico Goianiense0 - 2Vila NovaSerie BRegular Season - 22HT 0-1
- CRB2 - 0Vila NovaSerie BRegular Season - 20HT 2-0
- Criciuma2 - 0Vila NovaSerie BRegular Season - 18HT 1-0
- Juventude1 - 0Vila NovaSerie BRegular Season - 17HT 1-0
Các trận trước
3 trận- 2026/27
- Vila Nova1 - 1Athletic ClubSerie BRegular Season - 7HT 0-0
- 2025/26
- Vila Nova1 - 1Athletic ClubSerie BRegular Season - 25HT 1-0
- Athletic Club0 - 1Vila NovaSerie BRegular Season - 6HT 0-0
Serie B
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +13 | 45 | |
| 2 | 25 | +12 | 44 | |
| 3 | 25 | +7 | 44 | |
| 4 | 25 | +19 | 43 | |
| 5 | 25 | +6 | 41 | |
| 6 | 25 | +2 | 39 | |
| 7 | 25 | +5 | 39 | |
| 8 | 25 | +9 | 38 | |
| 9 | 25 | -1 | 37 | |
| 10 | 25 | -5 | 36 | |
| 11 | 25 | +4 | 36 | |
| 12 | 25 | +2 | 34 | |
| 13 | 25 | -1 | 34 | |
| 14 | 25 | +5 | 32 | |
| 15 | 25 | +1 | 31 | |
| 16 | 25 | -4 | 29 | |
| 17 | 25 | -7 | 28 | |
| 18 | 24 | -7 | 21 | |
| 19 | 25 | -24 | 14 | |
| 20 | 25 | -36 | 10 |
2454

