Wellington Phoenix vs Newcastle Jets — A-League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Wellington Phoenix tiếp đón Newcastle Jets trên sân Sky Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại A-League. Wellington Phoenix đang đứng thứ 2 với 3 điểm, trong khi Newcastle Jets xếp thứ 5 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Wellington Phoenix thắng 2 trận, Newcastle Jets thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Wellington Phoenix
Newcastle Jets
Wellington Phoenix
Newcastle Jets
Xu hướng trận đấu
Wellington Phoenix — 5 trận sân nhà gần nhất
- Wellington Phoenix2 - 0Perth GloryA-LeagueRegular Season - 21HT 0-0
- Wellington Phoenix0 - 1SydneyA-LeagueRegular Season - 19HT 0-0
- Wellington Phoenix0 - 5AucklandA-LeagueRegular Season - 18HT 0-4
- Wellington Phoenix2 - 3Melbourne VictoryA-LeagueRegular Season - 16HT 1-2
- Wellington Phoenix2 - 2Melbourne CityA-LeagueRegular Season - 15HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Newcastle Jets4 - 1Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 14HT 1-0
- Wellington Phoenix1 - 3Newcastle JetsA-LeagueRegular Season - 8HT 0-0
- 2024/25
- Newcastle Jets1 - 2Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 25HT 0-2
- Wellington Phoenix2 - 1Newcastle JetsA-LeagueRegular Season - 10HT 1-0
- Wellington Phoenix0 - 1Newcastle JetsFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
A-League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +2 | 3 | |
| 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 3 | 1 | +1 | 3 | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | |
| 5 | 1 | 0 | 1 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -1 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 |
1580

