Adelaide United vs Wellington Phoenix — A-League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Adelaide United tiếp đón Wellington Phoenix trên sân Coopers Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại A-League. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Adelaide United thắng 2 trận, Wellington Phoenix thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
Adelaide United
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Wellington Phoenix
DWWWL
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận0.80
Hiệu số+2
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn5/5 (100%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Adelaide United
Trung bình bàn hiệp 11.80
Trận giữ sạch lưới0Wellington Phoenix
Wellington Phoenix — 5 trận sân khách gần nhất
LWWDD
- Melbourne City2 - 0Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 24HT 1-0
- Melbourne Victory0 - 1Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 23HT 0-0
- Brisbane Roar1 - 2Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 22HT 1-1
- Adelaide United1 - 1Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 20HT 0-1
- Western Sydney Wanderers2 - 2Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 17HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Adelaide United1 - 1Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 20HT 0-1
- Wellington Phoenix2 - 2Adelaide UnitedA-LeagueRegular Season - 12HT 0-2
- Wellington Phoenix2 - 1Adelaide UnitedA-LeagueRegular Season - 6HT 1-0
- 2024/25
- Adelaide United3 - 2Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 27HT 2-2
- Wellington Phoenix1 - 2Adelaide UnitedA-LeagueRegular Season - 13HT 0-1
A-League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 |
1576

