Brisbane Roar vs Wellington Phoenix — A-League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Brisbane Roar tiếp đón Wellington Phoenix trên sân Suncorp Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại A-League. Wellington Phoenix đang đứng thứ 2 trên bảng xếp hạng giải đấu với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Brisbane Roar thắng 3 trận, Wellington Phoenix thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
Brisbane Roar
Wellington Phoenix
Brisbane Roar
Wellington Phoenix
Xu hướng trận đấu
Wellington Phoenix — 5 trận sân khách gần nhất
- Melbourne City2 - 0Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 24HT 1-0
- Melbourne Victory0 - 1Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 23HT 0-0
- Brisbane Roar1 - 2Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 22HT 1-1
- Adelaide United1 - 1Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 20HT 0-1
- Western Sydney Wanderers2 - 2Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 17HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Brisbane Roar1 - 2Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 22HT 1-1
- Brisbane Roar0 - 3Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 11HT 0-1
- Wellington Phoenix2 - 1Brisbane RoarA-LeagueRegular Season - 2HT 0-1
- Wellington Phoenix1 - 0Brisbane RoarAustralia CupPlay-offsHT 1-0
- 2024/25
- Brisbane Roar1 - 0Wellington PhoenixA-LeagueRegular Season - 28HT 0-0
A-League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +2 | 3 | |
| 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 3 | 1 | +1 | 3 | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | |
| 5 | 1 | 0 | 1 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -1 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 |
1576

