Telstar vs NEC Nijmegen — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Telstar tiếp đón NEC Nijmegen trên sân BUKO Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. Telstar đang đứng thứ 15 với 6 điểm, trong khi NEC Nijmegen xếp thứ 11 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Telstar thắng 1 trận, NEC Nijmegen thắng 1 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,60 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
3
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
23
TB bàn thắng
4.60
So sánh phong độ
Telstar
LWLLW
TB điểm1.20
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận2.00
Hiệu số0
NEC Nijmegen
WWLLD
TB điểm1.40
Bàn/Trận2.20
Thua/Trận0.80
Hiệu số+7
Chuỗi & Xu hướng
Telstar
2 Ghi bàn
NEC Nijmegen
1 Bất bại
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn5/5 (100%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Telstar
Trung bình bàn hiệp 12.40
Trận giữ sạch lưới0NEC Nijmegen
Telstar — 5 trận sân nhà gần nhất
WWL
- Telstar3 - 0HeraclesEredivisieRegular Season - 33HT 0-0
- Telstar4 - 1Sparta RotterdamEredivisieRegular Season - 31HT 1-1
- Telstar0 - 2GroningenEredivisieRegular Season - 29HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- NEC Nijmegen1 - 1TelstarEredivisieRegular Season - 32HT 0-1
- Telstar2 - 2NEC NijmegenEredivisieRegular Season - 16HT 1-1
- 2020/21
- NEC Nijmegen1 - 1TelstarEerste DivisieRegular Season - 32HT 1-0
- Telstar5 - 2NEC NijmegenEerste DivisieRegular Season - 18HT 3-0
- 2019/20
- Telstar1 - 7NEC NijmegenEerste DivisieRegular Season - 25HT 1-4
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +21 | 23 | |
| 2 | 8 | +10 | 19 | |
| 3 | 9 | +15 | 19 | |
| 4 | 8 | +8 | 17 | |
| 5 | 8 | +12 | 15 | |
| 6 | 8 | +6 | 14 | |
| 7 | 8 | -1 | 14 | |
| 8 | 9 | +4 | 12 | |
| 9 | 8 | +2 | 11 | |
| 10 | 9 | -2 | 11 | |
| 11 | 8 | -1 | 9 | |
| 12 | 9 | -6 | 9 | |
| 13 | 8 | -8 | 8 | |
| 14 | 8 | -11 | 8 | |
| 15 | 9 | -8 | 6 | |
| 16 | 9 | -9 | 6 | |
| 17 | 8 | -15 | 4 | |
| 18 | 9 | -17 | 2 |
601

