ADO Den Haag vs PEC Zwolle — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
ADO Den Haag tiếp đón PEC Zwolle trên sân WerkTalent Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. ADO Den Haag đang đứng thứ 16 với 1 điểm, trong khi PEC Zwolle xếp thứ 14 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với ADO Den Haag thắng 1 trận, PEC Zwolle thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
ADO Den Haag
WWLWW
TB điểm2.40
Bàn/Trận3.20
Thua/Trận1.00
Hiệu số+11
PEC Zwolle
DLWLL
TB điểm0.80
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận2.60
Hiệu số-7
Chuỗi & Xu hướng
ADO Den Haag
2 Bất bại2 Ghi bàn
PEC Zwolle
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0ADO Den Haag
Trung bình bàn hiệp 11.50
Trận giữ sạch lưới0PEC Zwolle
Các trận trước
5 trận- 2022/23
- ADO Den Haag3 - 1PEC ZwolleEerste DivisieRegular Season - 25HT 2-1
- PEC Zwolle1 - 2ADO Den HaagEerste DivisieRegular Season - 7HT 1-1
- 2020/21
- PEC Zwolle0 - 1ADO Den HaagEredivisieRegular Season - 32HT 0-1
- ADO Den Haag0 - 2PEC ZwolleEredivisieRegular Season - 14HT 0-0
- 2019/20
- ADO Den Haag0 - 0PEC ZwolleEredivisieRegular Season - 34HT 0-0
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 3 | +4 | 6 | |
| 9 | 3 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 6 | |
| 11 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -7 | 1 | |
| 17 | 4 | -9 | 1 | |
| 18 | 4 | -12 | 0 |
593

