Excelsior vs Feyenoord — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Excelsior tiếp đón Feyenoord trên sân Stadion Woudestein vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. Excelsior đang đứng thứ 9 với 6 điểm, trong khi Feyenoord xếp thứ 3 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Excelsior thắng 2 trận, Feyenoord thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,60 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
18
TB bàn thắng
3.60
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Excelsior
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Feyenoord
Feyenoord — 5 trận sân khách gần nhất
DDDLW
- NEC Nijmegen1 - 1FeyenoordEredivisieRegular Season - 30HT 0-1
- FC Volendam0 - 0FeyenoordEredivisieRegular Season - 29HT 0-0
- NAC Breda3 - 3FeyenoordEredivisieRegular Season - 26HT 3-2
- Twente2 - 0FeyenoordEredivisieRegular Season - 25HT 1-0
- Utrecht0 - 1FeyenoordEredivisieRegular Season - 22HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Feyenoord2 - 1ExcelsiorEredivisieRegular Season - 27HT 0-1
- Excelsior1 - 2FeyenoordEredivisieRegular Season - 2HT 1-2
- 2023/24
- Feyenoord4 - 0ExcelsiorEredivisieRegular Season - 34HT 0-0
- Excelsior2 - 4FeyenoordEredivisieRegular Season - 13HT 1-1
- 2022/23
- Excelsior0 - 2FeyenoordEredivisieRegular Season - 31HT 0-1
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 3 | +4 | 6 | |
| 9 | 3 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 6 | |
| 11 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 5 | 0 | 5 | |
| 13 | 5 | -4 | 4 | |
| 14 | 3 | -5 | 3 | |
| 15 | 3 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -7 | 1 | |
| 17 | 4 | -9 | 1 | |
| 18 | 4 | -12 | 0 |
499

