FC Copenhagen vs AC Horsens — Superliga
Phân tích AI trước trận
Ở trận FC Copenhagen – AC Horsens, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Copenhagen tiếp đón AC Horsens trên sân Parken Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Superliga. FC Copenhagen đang đứng thứ 4 với 12 điểm, trong khi AC Horsens xếp thứ 6 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Copenhagen thắng 1 trận, AC Horsens thắng 4 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho FC Copenhagen, 45% hòa và 10% cho AC Horsens. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
Xu hướng trận đấu
FC Copenhagen — 5 trận sân nhà gần nhất
- FC Copenhagen5 - 0Randers FCSuperligaRelegation Group - 32HT 3-0
- FC Copenhagen0 - 1FC MidtjyllandDBU PokalenFinalHT 0-0
- FC Copenhagen3 - 0VejleSuperligaRelegation Group - 29HT 1-0
- FC Copenhagen2 - 1OdenseSuperligaRelegation Group - 28HT 2-0
- FC Copenhagen7 - 0SilkeborgSuperligaRelegation Group - 25HT 4-0
Các trận trước
5 trận- 2022/23
- AC Horsens1 - 4FC CopenhagenSuperligaRegular Season - 21HT 1-0
- FC Copenhagen0 - 1AC HorsensSuperligaRegular Season - 1HT 0-0
- 2020/21
- AC Horsens0 - 2FC CopenhagenSuperligaRegular Season - 15HT 0-2
- FC Copenhagen2 - 0AC HorsensSuperligaRegular Season - 11HT 2-0
- 2019/20
- FC Copenhagen0 - 1AC HorsensSuperligaRegular Season - 24HT 0-0
Superliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +4 | 13 | |
| 4 | 5 | +5 | 12 | |
| 5 | 5 | +3 | 11 | |
| 6 | 6 | -2 | 7 | |
| 7 | 6 | -3 | 7 | |
| 8 | 6 | -2 | 5 | |
| 9 | 6 | -4 | 5 | |
| 10 | 5 | -2 | 3 | |
| 11 | 6 | -4 | 3 | |
| 12 | 6 | -8 | 1 |
1814

