FC Midtjylland vs Brondby — Superliga
Phân tích AI trước trận
Ở trận FC Midtjylland – Brondby, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Midtjylland tiếp đón Brondby trên sân MCH Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Superliga. FC Midtjylland đang đứng thứ 5 với 11 điểm, trong khi Brondby xếp thứ 3 với 13 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Midtjylland thắng 0 trận, Brondby thắng 4 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho FC Midtjylland, 45% hòa và 10% cho Brondby. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
FC Midtjylland
Brondby
FC Midtjylland
Brondby
Xu hướng trận đấu
FC Midtjylland — 5 trận sân nhà gần nhất
- FC Midtjylland3 - 3ViborgSuperligaChampionship Group - 30HT 2-2
- FC Midtjylland2 - 1AarhusSuperligaChampionship Group - 27HT 0-1
- FC Midtjylland2 - 2SonderjyskeSuperligaChampionship Group - 25HT 1-0
- FC Midtjylland0 - 1FC NordsjaellandSuperligaChampionship Group - 23HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Brondby1 - 2FC MidtjyllandSuperligaChampionship Group - 26HT 0-0
- FC Midtjylland0 - 0BrondbySuperligaRegular Season - 22HT 0-0
- Brondby1 - 3FC MidtjyllandSuperligaRegular Season - 7HT 0-0
- 2024/25
- Brondby1 - 2FC MidtjyllandSuperligaChampionship Round - 9HT 0-0
- FC Midtjylland0 - 2BrondbySuperligaChampionship Round - 1HT 0-1
Superliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +4 | 13 | |
| 4 | 5 | +5 | 12 | |
| 5 | 5 | +3 | 11 | |
| 6 | 6 | -2 | 7 | |
| 7 | 6 | -3 | 7 | |
| 8 | 6 | -2 | 5 | |
| 9 | 6 | -4 | 5 | |
| 10 | 5 | -2 | 3 | |
| 11 | 6 | -4 | 3 | |
| 12 | 6 | -8 | 1 |
1808

