Eskilstuna United W vs Häcken W — Damallsvenskan
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Eskilstuna United W tiếp đón Häcken W trên sân Tunavallen vào ngày , bóng lăn lúc , tại Damallsvenskan. Eskilstuna United W đang đứng thứ 4 với 26 điểm, trong khi Häcken W xếp thứ 1 với 45 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 3 lần, với Eskilstuna United W thắng 1 trận, Häcken W thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,33 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 3 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
3
Bàn thắng
7
TB bàn thắng
2.33
So sánh phong độ
Eskilstuna United W
Häcken W
Eskilstuna United W
Häcken W
Xu hướng trận đấu
Eskilstuna United W — 5 trận sân nhà gần nhất
- Eskilstuna United W2 - 0Piteå WDamallsvenskanRegular Season - 10HT 2-0
- Eskilstuna United W1 - 1Malmö FF WDamallsvenskanRegular Season - 9HT 0-0
- Eskilstuna United W0 - 1Hammarby WDamallsvenskanRegular Season - 3HT 0-0
- Eskilstuna United W0 - 3Rosengård WDamallsvenskanRegular Season - 7HT 0-2
- Eskilstuna United W1 - 0Uppsala WDamallsvenskanRegular Season - 6HT 1-0
Häcken W — 5 trận sân khách gần nhất
- Uppsala W2 - 3Häcken WDamallsvenskanRegular Season - 11HT 1-2
- Hammarby W0 - 1Häcken WDamallsvenskanRegular Season - 9HT 0-1
- Kristianstad W0 - 3Häcken WDamallsvenskanRegular Season - 8HT 0-2
- AIK W2 - 1Häcken WDamallsvenskanRegular Season - 3HT 0-0
- Malmö FF W1 - 2Häcken WDamallsvenskanRegular Season - 5HT 1-1
Các trận trước
3 trận- 2022/23
- Eskilstuna United W1 - 2Häcken WDamallsvenskanRegular Season - 20HT 0-1
- Häcken W0 - 1Eskilstuna United WDamallsvenskanRegular Season - 13HT 0-1
- 2020/21
- Häcken W3 - 0Eskilstuna United WSvenska Cupen - WomenFinalHT 0-0
Damallsvenskan
14 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +35 | 45 | |
| 2 | 16 | +32 | 41 | |
| 3 | 16 | +23 | 29 | |
| 4 | 16 | 0 | 26 | |
| 5 | 16 | +3 | 25 | |
| 6 | 16 | -3 | 24 | |
| 7 | 16 | -2 | 22 | |
| 8 | 17 | -4 | 22 | |
| 9 | 16 | -5 | 18 | |
| 10 | 17 | -11 | 17 | |
| 11 | 16 | -13 | 17 | |
| 12 | 16 | -9 | 13 | |
| 13 | 16 | -6 | 11 | |
| 14 | 16 | -40 | 6 |
9123

