Academico Viseu vs GIL Vicente — Primeira Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Academico Viseu gặp GIL Vicente vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primeira Liga. Academico Viseu đang đứng thứ 15 với 2 điểm, trong khi GIL Vicente xếp thứ 6 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Academico Viseu thắng 3 trận, GIL Vicente thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Academico Viseu
DWDDW
TB điểm1.80
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số+5
GIL Vicente
LWDLL
TB điểm0.80
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận1.60
Hiệu số-5
Chuỗi & Xu hướng
Academico Viseu
5 Bất bại
GIL Vicente
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Academico Viseu
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0GIL Vicente
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Academico Viseu2 - 1GIL VicenteTaça de PortugalRound of 64HT 2-1
- 2020/21
- GIL Vicente3 - 2Academico ViseuTaça de PortugalRound of 16HT 1-1
- 2017/18
- Academico Viseu1 - 0GIL VicenteSegunda LigaRegular Season - 36HT 0-0
- GIL Vicente0 - 0Academico ViseuSegunda LigaRegular Season - 17HT 0-0
- 2016/17
- Academico Viseu1 - 2GIL VicenteSegunda LigaRegular Season - 25HT 1-1
Primeira Liga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 4 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 3 | +8 | 7 | |
| 6 | 3 | +3 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 4 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -3 | 4 | |
| 12 | 4 | -2 | 3 | |
| 13 | 4 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -2 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 2 | |
| 16 | 4 | -4 | 2 | |
| 17 | 4 | -5 | 1 | |
| 18 | 4 | -11 | 0 |
615

