Twente vs Excelsior — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Twente tiếp đón Excelsior trên sân De Grolsch Veste vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. Twente đang đứng thứ 8 với 6 điểm, trong khi Excelsior xếp thứ 9 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Twente thắng 2 trận, Excelsior thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Twente
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Excelsior
Excelsior — 5 trận sân khách gần nhất
WWDDL
- Sparta Rotterdam2 - 3ExcelsiorEredivisieRegular Season - 34HT 0-1
- Groningen2 - 3ExcelsiorEredivisieRegular Season - 32HT 1-1
- PEC Zwolle2 - 2ExcelsiorEredivisieRegular Season - 30HT 1-1
- Heracles1 - 1ExcelsiorEredivisieRegular Season - 28HT 1-0
- Feyenoord2 - 1ExcelsiorEredivisieRegular Season - 27HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Twente0 - 0ExcelsiorEredivisieRegular Season - 20HT 0-0
- Excelsior1 - 0TwenteEredivisieRegular Season - 4HT 0-0
- 2023/24
- Excelsior0 - 3TwenteEredivisieRegular Season - 21HT 0-3
- Twente4 - 2ExcelsiorEredivisieRegular Season - 15HT 1-2
- 2022/23
- Excelsior0 - 0TwenteEredivisieRegular Season - 27HT 0-0
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 3 | +4 | 6 | |
| 9 | 3 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 6 | |
| 11 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -7 | 1 | |
| 17 | 4 | -9 | 1 | |
| 18 | 4 | -12 | 0 |
594

