
Heerenveen
- 1920
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Heerenveen
Heerenveen là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands, được thành lập vào năm 1920. Heerenveen chơi các trận sân nhà tại Abe Lenstra Stadion, sân vận động có sức chứa 27.224 khán giả. Tại Eredivisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 9 điểm sau 8 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Heerenveen còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 37 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Heerenveen — ExcelsiorDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eredivisie — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +20 | 20 | |
| 2 | 8 | +16 | 19 | |
| 3 | 8 | +10 | 19 | |
| 4 | 8 | +8 | 17 | |
| 5 | 8 | +12 | 15 | |
| 6 | 8 | +6 | 14 | |
| 7 | 8 | -1 | 14 | |
| 8 | 8 | +2 | 11 | |
| 9 | 8 | +2 | 11 | |
| 10 | 8 | 0 | 9 | |
| 11 | 8 | -1 | 9 | |
| 12 | 8 | -8 | 8 | |
| 13 | 8 | -11 | 8 | |
| 14 | 8 | -7 | 6 | |
| 15 | 8 | -7 | 6 | |
| 16 | 8 | -15 | 4 | |
| 17 | 8 | -10 | 3 | |
| 18 | 8 | -16 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
8B. Klaverboer
Tuổi: 20
A. Noppert
Tuổi: 31
T. Schreuder
Tuổi: 19
N. Bakker
Tuổi: 28
B. Klaverboer
Tuổi: 20
A. Noppert
Tuổi: 31
T. Schreuder
Tuổi: 19
Jan Bekkema
Tuổi: 29
HẬU VỆ
23R. Bouw
Tuổi: 19
O. Braude
Tuổi: 21
M. Egbring
Tuổi: 19
N. Hopland
Tuổi: 21
S. Kersten
Tuổi: 27
H. Petrov
Tuổi: 23
M. Willemsen
Tuổi: 22
V. Zagaritis
Tuổi: 24
M. Hilgers
Tuổi: 24
I. Mulder
Tuổi: 21
D. Bladi
Tuổi: 21
Jimte Scholten
Tuổi: 20
R. Bouw
Tuổi: 19
O. Braude
Tuổi: 21
M. Egbring
Tuổi: 19
N. Hopland
Tuổi: 21
S. Kersten
Tuổi: 27
H. Petrov
Tuổi: 23
M. Willemsen
Tuổi: 22
V. Zagaritis
Tuổi: 24
I. Mulder
Tuổi: 21
D. Bladi
Tuổi: 21
Job ter Burg
TIỀN VỆ
18L. Brouwers
Tuổi: 27
N. Courtens
Tuổi: 19
M. Linday
Tuổi: 22
R. Meerveld
Tuổi: 23
L. Smans
Tuổi: 22
D. Proper
Tuổi: 23
Anass Bouziane
Tuổi: 19
M. Farji
Tuổi: 21
Isaiah Ahmed
Tuổi: 20
L. Brouwers
Tuổi: 27
N. Courtens
Tuổi: 19
Kai Jansen
Tuổi: 18
M. Linday
Tuổi: 22
R. Meerveld
Tuổi: 23
L. Smans
Tuổi: 22
J. van Overeem
Tuổi: 31
D. Proper
Tuổi: 23
Anass Bouziane
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
20L. Machine
Tuổi: 20
L. Oyen
Tuổi: 22
M. Rivera
Tuổi: 23
J. Trenskow
Tuổi: 25
D. Vente
Tuổi: 26
Kirayno Schaken
Tuổi: 16
R. Uldriķis
Tuổi: 27
Clayton Bonevacia
Tuổi: 20
L. Machine
Tuổi: 20
L. Oyen
Tuổi: 22
E. Gürbüz
Tuổi: 18
J. Rijssel
Tuổi: 20
M. Rivera
Tuổi: 23
V. Sejk
Tuổi: 23
J. Trenskow
Tuổi: 25
D. Vente
Tuổi: 26
A. van Axel Dongen
Tuổi: 21
L. Nordås
Tuổi: 23
Kirayno Schaken
Tuổi: 16
Clayton Bonevacia
Tuổi: 20