Heerenveen vs PSV Eindhoven — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Heerenveen tiếp đón PSV Eindhoven trên sân Abe Lenstra Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. Heerenveen đang đứng thứ 10 với 4 điểm, trong khi PSV Eindhoven xếp thứ 2 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Heerenveen thắng 4 trận, PSV Eindhoven thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Heerenveen
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0PSV Eindhoven
PSV Eindhoven — 5 trận sân khách gần nhất
WLLWL
- Sparta Rotterdam0 - 2PSV EindhovenEredivisieRegular Season - 30HT 0-1
- Telstar3 - 1PSV EindhovenEredivisieRegular Season - 28HT 1-0
- NEC Nijmegen3 - 2PSV EindhovenKNVB BekerSemi-finalsHT 2-2
- Heracles1 - 3PSV EindhovenEredivisieRegular Season - 25HT 0-3
- FC Volendam2 - 1PSV EindhovenEredivisieRegular Season - 23HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- PSV Eindhoven3 - 1HeerenveenEredivisieRegular Season - 24HT 1-1
- PSV Eindhoven4 - 1HeerenveenKNVB BekerQuarter-finalsHT 2-0
- Heerenveen0 - 2PSV EindhovenEredivisieRegular Season - 15HT 0-2
- 2024/25
- PSV Eindhoven2 - 1HeerenveenEredivisieRegular Season - 25HT 1-0
- Heerenveen1 - 0PSV EindhovenEredivisieRegular Season - 16HT 0-0
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 4 | +2 | 7 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 4 | -1 | 6 | |
| 9 | 2 | +2 | 4 | |
| 10 | 3 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | 0 | 4 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -6 | 0 | |
| 17 | 3 | -7 | 0 | |
| 18 | 3 | -9 | 0 |
498

