AZ Alkmaar vs PSV Eindhoven — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
AZ Alkmaar tiếp đón PSV Eindhoven trên sân AFAS Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. AZ Alkmaar đang đứng thứ 1 với 12 điểm, trong khi PSV Eindhoven xếp thứ 2 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với AZ Alkmaar thắng 2 trận, PSV Eindhoven thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,40 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
22
TB bàn thắng
4.40
So sánh phong độ
AZ Alkmaar
WLWLW
TB điểm1.80
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận1.20
Hiệu số+3
PSV Eindhoven
WLLWW
TB điểm1.80
Bàn/Trận2.20
Thua/Trận2.00
Hiệu số+1
Chuỗi & Xu hướng
AZ Alkmaar
1 Bất bại1 Ghi bàn
PSV Eindhoven
2 Bất bại10 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn5/5 (100%)
Trên 2 bàn5/5 (100%)
Dưới 3 bàn0/5 (0%)
Trận giữ sạch lưới0AZ Alkmaar
Trung bình bàn hiệp 12.20
Trận giữ sạch lưới0PSV Eindhoven
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- PSV Eindhoven2 - 1AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 26HT 1-1
- AZ Alkmaar1 - 5PSV EindhovenEredivisieRegular Season - 12HT 1-3
- 2024/25
- PSV Eindhoven2 - 2AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 18HT 0-1
- AZ Alkmaar1 - 2PSV EindhovenEredivisieRegular Season - 9HT 0-2
- 2023/24
- PSV Eindhoven5 - 1AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 29HT 2-0
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 3 | +4 | 6 | |
| 9 | 3 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 6 | |
| 11 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -7 | 1 | |
| 17 | 4 | -9 | 1 | |
| 18 | 4 | -12 | 0 |
498

