PSV Eindhoven vs ADO Den Haag — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
PSV Eindhoven tiếp đón ADO Den Haag trên sân Philips Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. PSV Eindhoven đang đứng thứ 2 với 10 điểm, trong khi ADO Den Haag xếp thứ 16 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với PSV Eindhoven thắng 3 trận, ADO Den Haag thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
So sánh phong độ
PSV Eindhoven
ADO Den Haag
PSV Eindhoven
ADO Den Haag
Xu hướng trận đấu
PSV Eindhoven — 5 trận sân nhà gần nhất
- PSV Eindhoven5 - 1TwenteEredivisieRegular Season - 34HT 2-1
- PSV Eindhoven6 - 1PEC ZwolleEredivisieRegular Season - 31HT 1-0
- PSV Eindhoven4 - 3UtrechtEredivisieRegular Season - 29HT 1-2
- PSV Eindhoven2 - 3NEC NijmegenEredivisieRegular Season - 27HT 1-2
- PSV Eindhoven2 - 1AZ AlkmaarEredivisieRegular Season - 26HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2022/23
- PSV Eindhoven3 - 1ADO Den HaagKNVB BekerQuarter-finalsHT 2-0
- 2020/21
- ADO Den Haag2 - 2PSV EindhovenEredivisieRegular Season - 22HT 1-0
- PSV Eindhoven4 - 0ADO Den HaagEredivisieRegular Season - 7HT 1-0
- 2019/20
- ADO Den Haag0 - 3PSV EindhovenEredivisieRegular Season - 23HT 0-1
- PSV Eindhoven3 - 1ADO Den HaagEredivisieRegular Season - 2HT 1-1
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 3 | +4 | 6 | |
| 9 | 3 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 6 | |
| 11 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -7 | 1 | |
| 17 | 4 | -9 | 1 | |
| 18 | 4 | -12 | 0 |
3983

