
Orlando Pirates
- 1937
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Orlando Pirates
Orlando Pirates là câu lạc bộ bóng đá của South-Africa, được thành lập vào năm 1937. Orlando Pirates chơi các trận sân nhà tại Orlando Stadium, sân vận động có sức chứa 40.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 14 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
La Cure Waves — Orlando PiratesDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Group C
16 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | -1 | 10 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | 0 | 5 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +10 | 13 | |
| 3 | 6 | -7 | 5 | |
| 4 | 6 | -12 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7S. Chaine
Tuổi: 29
S. Dladla
Tuổi: 24
Dublin Boon
Tuổi: 20
M. Buthelezi
Tuổi: 27
S. Chaine
Tuổi: 29
S. Dladla
Tuổi: 24
Zoey Monyepao
HẬU VỆ
23N. Rapoo
Tuổi: 20
N. Ndaba
Tuổi: 23
L. Seema
Tuổi: 24
N. Sibisi
Tuổi: 30
D. van Rooyen
Tuổi: 29
D. Hotto
Tuổi: 35
K. Sebelebele
Tuổi: 23
Z. Sbangani
S. Mabele
C. Derbyshire
T. Xoki
Tuổi: 30
N. Rapoo
Tuổi: 20
N. Ndaba
Tuổi: 23
L. Seema
Tuổi: 24
T. Sesane
Tuổi: 25
N. Sibisi
Tuổi: 30
D. van Rooyen
Tuổi: 29
D. Hotto
Tuổi: 35
K. Sebelebele
Tuổi: 23
Z. Sbangani
S. Mabele
C. Derbyshire
T. Xoki
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
34M. Chabatsane
Tuổi: 23
A. de Jong
Tuổi: 29
M. Makhaula
Tuổi: 36
Abdoulaye Mariko
Tuổi: 21
P. Maswanganyi
Tuổi: 27
T. Mbatha
Tuổi: 25
S. Nduli
Tuổi: 30
M. Nemtajela
Tuổi: 24
S. Selepe
Tuổi: 21
T. Moremi
Tuổi: 25
T. Mokobodi
Tuổi: 23
M. Mthiyane
Tuổi: 24
Matome Mmolai
K. Kgosietsile
Tuổi: 22
S. Masilela
Tuổi: 21
Abdoulaye Mariko
Tuổi: 21
M. Chabatsane
Tuổi: 23
A. de Jong
Tuổi: 29
K. Dlamini
Tuổi: 29
M. Makhaula
Tuổi: 36
Abdoulaye Mariko
Tuổi: 21
P. Maswanganyi
Tuổi: 27
T. Mbatha
Tuổi: 25
S. Mbule
Tuổi: 27
S. Nduli
Tuổi: 30
M. Nemtajela
Tuổi: 24
S. Selepe
Tuổi: 21
R. Mofokeng
Tuổi: 21
T. Moremi
Tuổi: 25
T. Mokobodi
Tuổi: 23
M. Mthiyane
Tuổi: 24
B. Shandu
Tuổi: 30
Matome Mmolai
K. Kgosietsile
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
21D. Msendami
Tuổi: 24
S. Pedersen
Tuổi: 26
G. Lungu
Tuổi: 27
Bohlale Ngwato
Tuổi: 19
O. Appollis
Tuổi: 24
C. Dansin
Tuổi: 21
E. Makgopa
Tuổi: 25
Y. Mbuthuma
Tuổi: 23
B. Radiopane
Tuổi: 23
M. Padime
Tuổi: 19
D. Msendami
Tuổi: 24
S. Pedersen
Tuổi: 26
G. Lungu
Tuổi: 27
Bohlale Ngwato
Tuổi: 19
T. Lebitso
Tuổi: 33
O. Appollis
Tuổi: 24
C. Dansin
Tuổi: 21
E. Makgopa
Tuổi: 25
Y. Mbuthuma
Tuổi: 23
B. Radiopane
Tuổi: 23
M. Padime
Tuổi: 19