Lokeren-Temse vs RSC Anderlecht II — Challenger Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lokeren-Temse tiếp đón RSC Anderlecht II trên sân Daknamstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Challenger Pro League. Lokeren-Temse đang đứng thứ 5 với 6 điểm, trong khi RSC Anderlecht II xếp thứ 15 với 0 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Lokeren-Temse thắng 1 trận, RSC Anderlecht II thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Lokeren-Temse
RSC Anderlecht II
Lokeren-Temse
RSC Anderlecht II
Xu hướng trận đấu
Lokeren-Temse — 5 trận sân nhà gần nhất
- Lokeren-Temse1 - 1Seraing UnitedChallenger Pro LeagueRegular Season - 33HT 0-0
- Lokeren-Temse4 - 2RSC Anderlecht IIChallenger Pro LeagueRegular Season - 31HT 1-1
- Lokeren-Temse4 - 1KAA Gent IIChallenger Pro LeagueRegular Season - 30HT 3-0
- Lokeren-Temse1 - 2SK BeverenChallenger Pro LeagueRegular Season - 28HT 0-1
- Lokeren-Temse2 - 3Lommel UnitedChallenger Pro LeagueRegular Season - 26HT 0-1
Các trận trước
4 trận- 2025/26
- Lokeren-Temse4 - 2RSC Anderlecht IIChallenger Pro LeagueRegular Season - 31HT 1-1
- RSC Anderlecht II1 - 2Lokeren-TemseChallenger Pro LeagueRegular Season - 11HT 0-1
- 2024/25
- RSC Anderlecht II0 - 2Lokeren-TemseChallenger Pro LeagueRegular Season - 28HT 0-1
- Lokeren-Temse0 - 1RSC Anderlecht IIChallenger Pro LeagueRegular Season - 12HT 0-0
Challenger Pro League
15 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 6 | |
| 2 | 3 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 3 | +2 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 0 | 6 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 1 | |
| 15 | 3 | -3 | 0 |
4257

