Francs Borains vs AS Eupen — Challenger Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Francs Borains tiếp đón AS Eupen trên sân Stade Robert Urbain vào ngày , bóng lăn lúc , tại Challenger Pro League. Francs Borains đang đứng thứ 6 với 6 điểm, trong khi AS Eupen xếp thứ 9 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Francs Borains thắng 2 trận, AS Eupen thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,00 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
20
TB bàn thắng
4.00
So sánh phong độ
Francs Borains
DWWLW
TB điểm2.00
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.20
Hiệu số+4
AS Eupen
LWDWD
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận0.80
Hiệu số+1
Chuỗi & Xu hướng
Francs Borains
3 Bất bại5 Ghi bàn
AS Eupen
4 Bất bại2 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Francs Borains
Trung bình bàn hiệp 12.40
Trận giữ sạch lưới0AS Eupen
AS Eupen — 5 trận sân khách gần nhất
WWDL
- Club Brugge II0 - 1AS EupenChallenger Pro LeagueRegular Season - 32HT 0-1
- RSC Anderlecht II0 - 1AS EupenChallenger Pro LeagueRegular Season - 30HT 0-1
- RWDM2 - 2AS EupenChallenger Pro LeagueRegular Season - 27HT 0-0
- KRC Genk II2 - 0AS EupenChallenger Pro LeagueRegular Season - 23HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- AS Eupen1 - 1Francs BorainsChallenger Pro LeagueRegular Season - 26HT 0-1
- Francs Borains0 - 3AS EupenChallenger Pro LeagueRegular Season - 5HT 0-3
- 2024/25
- AS Eupen3 - 1Francs BorainsChallenger Pro LeagueRegular Season - 25HT 2-0
- Francs Borains3 - 2AS EupenChallenger Pro LeagueRegular Season - 14HT 2-1
- AS Eupen3 - 3Francs BorainsFriendlies ClubsClub Friendlies 5HT 2-1
Challenger Pro League
15 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 6 | |
| 2 | 3 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 3 | +2 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 0 | 6 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 1 | |
| 15 | 3 | -3 | 0 |
4246

