
Grasshoppers
- 1886
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Grasshoppers
Grasshoppers là câu lạc bộ bóng đá của Switzerland, được thành lập vào năm 1886. Grasshoppers chơi các trận sân nhà tại Stadion Letzigrund, sân vận động có sức chứa 26.114 khán giả. Tại Super League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 8 điểm sau 10 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 26 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Grasshoppers còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 38 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Basel 1893 — GrasshoppersDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +24 | 28 | |
| 2 | 10 | +15 | 22 | |
| 3 | 10 | +6 | 19 | |
| 4 | 10 | -2 | 16 | |
| 5 | 10 | -4 | 14 | |
| 6 | 10 | +1 | 13 | |
| 7 | 10 | -3 | 13 | |
| 8 | 10 | -5 | 12 | |
| 9 | 10 | -10 | 10 | |
| 10 | 10 | 0 | 9 | |
| 11 | 10 | -13 | 8 | |
| 12 | 10 | -9 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
6J. Hammel
Tuổi: 25
M. Hubel
Tuổi: 22
N. Glaus
Tuổi: 23
J. Hammel
Tuổi: 25
L. Seji
Tuổi: 21
M. Hubel
Tuổi: 22
HẬU VỆ
29A. Diaby
Tuổi: 25
J. Hilton
Tuổi: 24
I. Beka
Tuổi: 26
A. Arigoni
Tuổi: 27
Yannik Bettkober
Tuổi: 20
P. Creti
Tuổi: 17
L. Giandomenico
Tuổi: 20
T. Meyer
Tuổi: 21
D. Paloschi
Tuổi: 20
L. Mikulic
Tuổi: 20
Nico Rissi
Tuổi: 21
M. Ullmann
Tuổi: 29
B. Pllana
Tuổi: 24
Pantaleo Creti
Tuổi: 17
M. Ngom
Tuổi: 25
A. Diaby
Tuổi: 25
I. Beka
Tuổi: 26
D. Abels
Tuổi: 28
A. Arigoni
Tuổi: 27
Yannik Bettkober
Tuổi: 20
P. Creti
Tuổi: 17
S. Decarli
Tuổi: 33
L. Giandomenico
Tuổi: 20
T. Meyer
Tuổi: 21
D. Paloschi
Tuổi: 20
L. Mikulic
Tuổi: 20
Nico Rissi
Tuổi: 21
M. Ullmann
Tuổi: 29
Levin Wurgler
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
33G. Morandi
Tuổi: 26
K. Goudmijn
Tuổi: 24
H. Imourane
Tuổi: 22
A. Abrashi
Tuổi: 35
Óscar Clemente
Tuổi: 26
L. Kabashi
Tuổi: 18
S. Krasniqi
Tuổi: 20
M. Mantini
Tuổi: 18
S. Marques
Tuổi: 20
S. Stroscio
Tuổi: 22
M. Gibelalde
Tuổi: 21
D. Papic
Tuổi: 17
D. Sahin
Tuổi: 17
E. Guido
Tuổi: 19
Nahom Tesfom
Tuổi: 22
Manex Gibelalde
Tuổi: 21
S. Köhler
Tuổi: 29
H. Imourane
Tuổi: 22
A. Abrashi
Tuổi: 35
Jonathan Asp Jensen
Tuổi: 19
Óscar Clemente
Tuổi: 26
S. Diarrassouba
Tuổi: 24
L. Kabashi
Tuổi: 18
S. Krasniqi
Tuổi: 20
M. Mantini
Tuổi: 18
S. Marques
Tuổi: 20
S. Stroscio
Tuổi: 22
L. Zvonarek
Tuổi: 20
D. Papic
Tuổi: 17
D. Sahin
Tuổi: 17
C. Kouam
Tuổi: 20
E. Guido
Tuổi: 19
Nahom Tesfom
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
23Lee Young-Jun
Tuổi: 22
Alieu Conateh
Tuổi: 18
J. von Moos
Tuổi: 24
S. Bengondo
Tuổi: 19
N. Muci
Tuổi: 22
L. Plange
Tuổi: 23
G. Gonzalez
Tuổi: 19
Demis Fiechter
Tuổi: 20
M. Correia
Tuổi: 19
D. Ferrazza
Tuổi: 19
S. Krasniqi
Tuổi: 20
F. Tsimba
Tuổi: 19
M. Frey
Tuổi: 31
Lee Young-Jun
Tuổi: 22
Alieu Conateh
Tuổi: 18
S. Bengondo
Tuổi: 19
N. Muci
Tuổi: 22
L. Plange
Tuổi: 23
T. Veron
Tuổi: 25
G. Gonzalez
Tuổi: 19
Demis Fiechter
Tuổi: 20
M. Correia
Tuổi: 19
D. Ferrazza
Tuổi: 19