Grasshoppers vs FC Vaduz — Super League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Grasshoppers tiếp đón FC Vaduz trên sân Letzigrund Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Super League. Grasshoppers đang đứng thứ 12 với 1 điểm, trong khi FC Vaduz xếp thứ 11 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Grasshoppers thắng 2 trận, FC Vaduz thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 5,00 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
25
TB bàn thắng
5.00
So sánh phong độ
Grasshoppers
WLLDL
TB điểm0.80
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận2.00
Hiệu số-1
FC Vaduz
LLLDL
TB điểm0.20
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận2.80
Hiệu số-5
Chuỗi & Xu hướng
Grasshoppers
1 Bất bại5 Ghi bàn
FC Vaduz
9 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn5/5 (100%)
Trên 2 bàn5/5 (100%)
Dưới 3 bàn0/5 (0%)
Trận giữ sạch lưới0Grasshoppers
Trung bình bàn hiệp 12.50
Trận giữ sạch lưới0FC Vaduz
FC Vaduz — 5 trận sân khách gần nhất
LLLWL
- BSC Young Boys4 - 2FC VaduzSuper LeagueRegular Season - 4HT 2-2
- FC Sion3 - 2FC VaduzSuper LeagueRegular Season - 3HT 1-2
- Inter Turku2 - 1FC VaduzUEFA Europa Conference League3rd Qualifying RoundHT 1-0
- Atlètic Club d'Escaldes0 - 2FC VaduzUEFA Europa Conference League2nd Qualifying RoundHT 0-1
- FC Lugano2 - 1FC VaduzSuper LeagueRegular Season - 1HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2023/24
- Grasshoppers4 - 3FC VaduzFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 2-3
- 2021/22
- Grasshoppers3 - 1FC VaduzFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- 2019/20
- FC Vaduz2 - 3GrasshoppersChallenge LeagueRegular Season - 28HT 2-0
- Grasshoppers1 - 2FC VaduzChallenge LeagueRegular Season - 20HT 0-1
- Grasshoppers3 - 3FC VaduzChallenge LeagueRegular Season - 12HT 1-1
Super League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 14 | |
| 2 | 4 | +10 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 10 | |
| 4 | 4 | +1 | 7 | |
| 5 | 4 | +1 | 6 | |
| 6 | 4 | -5 | 6 | |
| 7 | 6 | -7 | 6 | |
| 8 | 5 | -1 | 5 | |
| 9 | 5 | -4 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 5 | -2 | 3 | |
| 12 | 4 | -7 | 1 |
4506

