Grasshoppers vs FC Basel 1893 — Super League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Grasshoppers tiếp đón FC Basel 1893 trên sân Letzigrund Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Super League. Grasshoppers đang đứng thứ 11 với 5 điểm, trong khi FC Basel 1893 xếp thứ 3 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Grasshoppers thắng 3 trận, FC Basel 1893 thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Grasshoppers
FC Basel 1893
Grasshoppers
FC Basel 1893
Xu hướng trận đấu
Grasshoppers — 5 trận sân nhà gần nhất
- Grasshoppers0 - 4FC SionSuper LeagueRegular Season - 32HT 0-1
- Grasshoppers2 - 3LausanneSuper LeagueRegular Season - 29HT 1-1
- Grasshoppers1 - 0FC LuganoSuper LeagueRegular Season - 27HT 1-0
- Grasshoppers1 - 2FC ZurichSuper LeagueRegular Season - 26HT 0-1
FC Basel 1893 — 5 trận sân khách gần nhất
- FC Winterthur0 - 2FC Basel 1893Super LeagueRegular Season - 31HT 0-1
- FC ST. Gallen3 - 0FC Basel 1893Super LeagueRegular Season - 29HT 3-0
- Lausanne1 - 2FC Basel 1893Super LeagueRegular Season - 27HT 0-1
- FC Luzern4 - 2FC Basel 1893Super LeagueRegular Season - 26HT 1-1
- FC Sion2 - 0FC Basel 1893Super LeagueRegular Season - 24HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- FC Basel 18931 - 0GrasshoppersSuper LeagueRegular Season - 28HT 0-0
- Grasshoppers1 - 1FC Basel 1893Super LeagueRegular Season - 14HT 1-1
- FC Basel 18932 - 1GrasshoppersSuper LeagueRegular Season - 2HT 1-0
- 2024/25
- FC Basel 18932 - 1GrasshoppersSuper LeagueRegular Season - 30HT 2-0
- FC Basel 18930 - 1GrasshoppersSuper LeagueRegular Season - 18HT 0-1
Super League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 15 | |
| 2 | 5 | +11 | 15 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 5 | +2 | 9 | |
| 5 | 7 | -3 | 9 | |
| 6 | 5 | -1 | 7 | |
| 7 | 5 | -5 | 7 | |
| 8 | 7 | -7 | 7 | |
| 9 | 7 | -1 | 6 | |
| 10 | 7 | -3 | 6 | |
| 11 | 6 | -5 | 5 | |
| 12 | 5 | -2 | 4 |
512

