
FC Zurich
- 1896
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Zurich
FC Zurich là câu lạc bộ bóng đá của Switzerland, được thành lập vào năm 1896. FC Zurich chơi các trận sân nhà tại Stadion Letzigrund, sân vận động có sức chứa 26.114 khán giả. Tại Super League, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 7 điểm sau 7 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 18 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. FC Zurich còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 60 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Zurich — FC VaduzDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 18 | |
| 2 | 7 | +12 | 15 | |
| 3 | 6 | +3 | 12 | |
| 4 | 6 | +1 | 10 | |
| 5 | 7 | 0 | 10 | |
| 6 | 7 | -3 | 9 | |
| 7 | 6 | -6 | 7 | |
| 8 | 7 | -7 | 7 | |
| 9 | 7 | -1 | 6 | |
| 10 | 7 | -3 | 6 | |
| 11 | 6 | -5 | 5 | |
| 12 | 6 | -4 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
8H. Lindner
Tuổi: 35
Silas Simon Huber
Tuổi: 20
Tyrese Pinthus-Duah
Tuổi: 17
H. Lindner
Tuổi: 35
Y. Brecher
Tuổi: 32
Silas Simon Huber
Tuổi: 20
Y. Morozov
Tuổi: 18
Tyrese Pinthus-Duah
Tuổi: 17
HẬU VỆ
27S. Hodža
Tuổi: 22
D. Ihendu
Tuổi: 20
L. Kamberi
Tuổi: 26
I. Sauter
Tuổi: 24
J. Segura
Tuổi: 28
N. Volken
Tuổi: 18
A. Hack
Tuổi: 32
C. Kablan
Tuổi: 30
M. Rizzo
Tuổi: 19
L. Schodler
Tuổi: 19
M. Gómez
Tuổi: 26
S. Hodža
Tuổi: 22
D. Ihendu
Tuổi: 20
L. Kamberi
Tuổi: 26
C. Ligue
Tuổi: 20
Aron Martins
Tuổi: 17
M. Rodić
Tuổi: 34
I. Sauter
Tuổi: 24
J. Segura
Tuổi: 28
G. Stork
Tuổi: 18
N. Volken
Tuổi: 18
David Vujević
Tuổi: 19
A. Hack
Tuổi: 32
C. Kablan
Tuổi: 30
Ivan Kovacevic
Tuổi: 20
M. Rizzo
Tuổi: 19
L. Schodler
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
24L. Comenencia
Tuổi: 21
V. Berisha
Tuổi: 32
M. Bangoura
Tuổi: 19
C. Fiorini
Tuổi: 19
B. Krasniqi
Tuổi: 24
M. Reichmuth
Tuổi: 22
Aaron Tchamda
Tuổi: 18
N. Di Giusto
Tuổi: 20
S. Walker
Tuổi: 20
L. Comenencia
Tuổi: 21
V. Berisha
Tuổi: 32
M. Bangoura
Tuổi: 19
Raphaël Coulibaly
C. Fiorini
Tuổi: 19
Dennis Hediger
Tuổi: 39
B. Krasniqi
Tuổi: 24
Isaiah Okafor
Tuổi: 20
N. Palacio
Tuổi: 24
M. Reichmuth
Tuổi: 22
Aaron Tchamda
Tuổi: 18
C. Tsawa
Tuổi: 19
S. Zuber
Tuổi: 34
N. Di Giusto
Tuổi: 20
S. Walker
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
22K. Spadanuda
Tuổi: 28
U. Emmanuel
Tuổi: 21
P. Keny
Tuổi: 26
J. Perea
Tuổi: 25
D. Ramić
Tuổi: 17
D. Reverson
Tuổi: 22
J. Stiel
Tuổi: 17
Ivan Cavaleiro
Tuổi: 32
J. Markelo
Tuổi: 22
K. Spadanuda
Tuổi: 28
U. Emmanuel
Tuổi: 21
P. Keny
Tuổi: 26
N. Lhakpa
Tuổi: 17
V. Nvendo
Tuổi: 22
J. Perea
Tuổi: 25
M. Phaëton
Tuổi: 25
D. Ramić
Tuổi: 17
D. Reverson
Tuổi: 22
J. Stiel
Tuổi: 17
L. Tramoni
Tuổi: 22
Pirosch Fischer
Tuổi: 21
Damien Odera
Tuổi: 18