BSC Young Boys vs Grasshoppers — Super League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
BSC Young Boys tiếp đón Grasshoppers trên sân Stadion Wankdorf vào ngày , bóng lăn lúc , tại Super League. BSC Young Boys đang đứng thứ 2 với 22 điểm, trong khi Grasshoppers xếp thứ 11 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với BSC Young Boys thắng 1 trận, Grasshoppers thắng 1 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
BSC Young Boys
Grasshoppers
BSC Young Boys
Grasshoppers
Xu hướng trận đấu
BSC Young Boys — 5 trận sân nhà gần nhất
- BSC Young Boys3 - 2Servette FCSuper LeagueRegular Season - 9HT 1-2
- BSC Young Boys3 - 3FC LuzernSuper LeagueRegular Season - 7HT 1-0
- BSC Young Boys3 - 3FC Basel 1893Super LeagueRegular Season - 5HT 3-2
- BSC Young Boys4 - 2FC VaduzSuper LeagueRegular Season - 4HT 2-2
Grasshoppers — 5 trận sân khách gần nhất
- FC Luzern5 - 1GrasshoppersSuper LeagueRegular Season - 9HT 2-0
- FC Thun0 - 1GrasshoppersSuper LeagueRegular Season - 8HT 0-1
- FC Vaduz5 - 2GrasshoppersSuper LeagueRegular Season - 5HT 2-2
- Regensdorf0 - 5GrasshoppersSchweizer CupRound of 64HT 0-3
- Servette FC2 - 1GrasshoppersSuper LeagueRegular Season - 3HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Grasshoppers1 - 1BSC Young BoysSuper LeagueRegular Season - 23HT 0-1
- BSC Young Boys2 - 6GrasshoppersSuper LeagueRegular Season - 18HT 1-3
- Grasshoppers3 - 3BSC Young BoysSuper LeagueRegular Season - 11HT 2-1
- 2024/25
- Grasshoppers1 - 0BSC Young BoysSuper LeagueRegular Season - 26HT 0-0
- Grasshoppers0 - 0BSC Young BoysSuper LeagueRegular Season - 20HT 0-0
Super League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +24 | 28 | |
| 2 | 10 | +15 | 22 | |
| 3 | 10 | +6 | 19 | |
| 4 | 10 | -2 | 16 | |
| 5 | 10 | -4 | 14 | |
| 6 | 10 | +1 | 13 | |
| 7 | 10 | -3 | 13 | |
| 8 | 10 | -5 | 12 | |
| 9 | 10 | -10 | 10 | |
| 10 | 10 | 0 | 9 | |
| 11 | 10 | -13 | 8 | |
| 12 | 10 | -9 | 6 |
4096

