
Dordrecht
- 1990
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Dordrecht
Dordrecht là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands, được thành lập vào năm 1990. Dordrecht chơi các trận sân nhà tại M-Scores Stadion, sân vận động có sức chứa 4.235 khán giả. Tại Eerste Divisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 8 điểm sau 10 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 27 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Dordrecht còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 69 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Jong PSV U21 — DordrechtDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eerste Divisie — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 25 | |
| 2 | 10 | +15 | 22 | |
| 3 | 10 | +12 | 21 | |
| 4 | 10 | +4 | 19 | |
| 5 | 10 | +1 | 17 | |
| 6 | 10 | +2 | 16 | |
| 7 | 10 | -7 | 16 | |
| 8 | 10 | +5 | 15 | |
| 9 | 10 | +4 | 14 | |
| 10 | 10 | 0 | 14 | |
| 11 | 10 | +4 | 13 | |
| 12 | 10 | -2 | 13 | |
| 13 | 10 | 0 | 12 | |
| 14 | 10 | -4 | 11 | |
| 15 | 10 | -7 | 11 | |
| 16 | 10 | -10 | 11 | |
| 17 | 10 | -3 | 9 | |
| 18 | 10 | -12 | 8 | |
| 19 | 10 | -14 | 8 | |
| 20 | 10 | -7 | 7 |
Đội hình
THỦ MÔN
13C. Raatsie
Tuổi: 23
Nathan Le Mouillour
Tuổi: 17
T. Coremans
Tuổi: 34
Y. van Osch
Tuổi: 28
Dean Hogervorst
Tuổi: 17
Finn Oldenstam
C. Raatsie
Tuổi: 23
Nathan Le Mouillour
Tuổi: 17
T. Baltussen
Tuổi: 20
Celton Biai
Tuổi: 25
T. Coremans
Tuổi: 34
B. Kroll
Tuổi: 19
J. Kooymans
Tuổi: 17
HẬU VỆ
26Lucas Gardenier
Tuổi: 18
S. Henderikx
Tuổi: 22
A. Lechkar
Tuổi: 24
C. Mpanzu
Tuổi: 21
Y. M'Bemba
Tuổi: 24
S. Valk
Tuổi: 23
L. Woudenberg
Tuổi: 31
J. van Aken
Tuổi: 22
J. Pinas
Tuổi: 22
Bjorn Hardley
Tuổi: 23
B. Hardley
Tuổi: 23
Lucas Gardenier
Tuổi: 18
A. Lechkar
Tuổi: 24
C. Mpanzu
Tuổi: 21
Y. M'Bemba
Tuổi: 24
L. Codutti
Tuổi: 22
A. Drakpe
Tuổi: 24
J. Hilton
Tuổi: 24
S. Valk
Tuổi: 23
L. Van de Giessen
L. Woudenberg
Tuổi: 31
J. van Aken
Tuổi: 22
Joshua Kieboom
Tuổi: 20
J. Pinas
Tuổi: 22
Bjorn Hardley
Tuổi: 23
Mica Pinto
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
27L. Riccio
Tuổi: 19
Bae Seung-Gyun
Tuổi: 18
G. Huitzing
Tuổi: 19
L. Sunderland
Tuổi: 24
M. Vetkal
Tuổi: 21
S. Vugts
Tuổi: 18
Robin van Asten
Tuổi: 17
A. Ouarghi
Tuổi: 17
Siginho Gerardo
Tuổi: 17
Senne Vugts
Tuổi: 18
G. Huitzing
Tuổi: 19
L. Riccio
Tuổi: 19
J. Plug
Tuổi: 20
Yoon Do-Yong
Tuổi: 19
A. Darelas
Tuổi: 22
Bae Seung-Gyun
Tuổi: 18
G. Huitzing
Tuổi: 19
Igor
Tuổi: 21
Terrance Joe
Tuổi: 19
L. Sunderland
Tuổi: 24
M. Vetkal
Tuổi: 21
S. Vugts
Tuổi: 18
Robin van Asten
Tuổi: 17
D. van Vianen
Tuổi: 22
J. van der Sluijs
Tuổi: 24
S. Verdonk
Tuổi: 17
A. Ouarghi
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
24N. Bischof
Tuổi: 23
L. Román
Tuổi: 21
N. Rossi
Tuổi: 23
N. Venema
Tuổi: 26
J. de Bie
Tuổi: 19
D. Šits
Tuổi: 21
Y. Younous
Tuổi: 19
M. Kessrioui
Tuổi: 21
S. Gerardo-Felicia
Tuổi: 19
Yunus Younous
Tuổi: 19
N. Bischof
Tuổi: 23
M. Afaker
Tuổi: 26
S. Carrillo
Tuổi: 19
Y. Eduardo
Tuổi: 19
Jayson Ezeb
Tuổi: 19
M. Malasomma
Tuổi: 19
J. Pynadath
Tuổi: 23
N. Rossi
Tuổi: 23
N. Venema
Tuổi: 26
M. Afaker
Tuổi: 26
J. de Bie
Tuổi: 19
D. Šits
Tuổi: 21
Y. Younous
Tuổi: 19
M. Kessrioui
Tuổi: 21