
Super Nova
- —
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Super Nova
Super Nova là câu lạc bộ bóng đá của Latvia. Super Nova chơi các trận sân nhà tại Slokas Stadionā, sân vận động có sức chứa 2.800 khán giả. Tại Relegation/Promotion, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 5 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Super Nova còn góp mặt tại Reserve League 1A , nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 1 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Relegation/Promotion
32 đội
Super League, Women
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +28 | 39 | |
| 2 | 18 | +28 | 39 | |
| 3 | 18 | +27 | 38 | |
| 4 | 18 | +21 | 32 | |
| 5 | 18 | +4 | 32 | |
| 6 | 18 | +16 | 28 | |
| 7 | 18 | -4 | 26 | |
| 8 | 18 | -27 | 10 | |
| 9 | 18 | -45 | 8 | |
| 10 | 18 | -48 | 4 |
Relegation/Promotion
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
8T. Petrovics
Tuổi: 16
D. Veisbuks
Tuổi: 20
S. Vilkovs
Tuổi: 23
N. Purins
Tuổi: 27
T. Petrovics
Tuổi: 16
Deins Polis
Tuổi: 20
D. Veisbuks
Tuổi: 20
D. Veisbuks
Tuổi: 20
HẬU VỆ
24K. Romanovs
Tuổi: 19
L. Berzins
Tuổi: 18
M. Ošs
Tuổi: 34
Mikus Vasilevskis
Tuổi: 22
J. Cīrulis
Tuổi: 22
R. Iida
Tuổi: 20
I. Ndiaye
Tuổi: 19
N. Pathe
Tuổi: 21
K. Romanovs
Tuổi: 19
K. Augusts
Tuổi: 20
L. Berzins
Tuổi: 18
Kristers Birkse-Kloks
Tuổi: 17
J. Cirulis
Tuổi: 22
Ralfs Maslovs
Tuổi: 22
M. Ošs
Tuổi: 34
Kristaps Rekmanis
Tuổi: 17
Mikus Vasilevskis
Tuổi: 22
Davis Vejkrigers
Tuổi: 21
R. Zeņģis
Tuổi: 23
J. Cīrulis
Tuổi: 22
R. Iida
Tuổi: 20
I. Ndiaye
Tuổi: 19
V. Purs
Tuổi: 19
N. Pathe
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
27I. Patrikejevs
Tuổi: 20
I. Strelcovs
Tuổi: 17
E. Emsis
Tuổi: 29
Alens Grikovs
Tuổi: 17
K. Skadmanis
Tuổi: 19
R. Šitjakovs
Tuổi: 21
M. Tihonovičs
Tuổi: 20
S. Diallo Ndiaye
Tuổi: 18
Facu
Tuổi: 25
I. Patrikejevs
Tuổi: 20
K. Maksimovs
Tuổi: 20
I. Strelcovs
Tuổi: 17
K. Čudars
Tuổi: 26
A. Deklavs
Tuổi: 23
E. Emsis
Tuổi: 29
Alens Grikovs
Tuổi: 17
Kristaps Klavins
Tuổi: 19
A. Marchuk
Tuổi: 18
R. Nakamura
Tuổi: 24
R. Sitjakovs
Tuổi: 21
K. Skadmanis
Tuổi: 19
M. Tihonovics
Tuổi: 19
Tomass Zants
Tuổi: 22
Ņ. Barkovskis
Tuổi: 19
R. Šitjakovs
Tuổi: 21
M. Tihonovičs
Tuổi: 20
S. Diallo Ndiaye
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16G. Bombans
Tuổi: 16
V. Lizunovs
Tuổi: 21
R. Kirss
Tuổi: 25
A. Baghdasaryan
Tuổi: 18
Bamba
Tuổi: 20
A. Glaudāns
Tuổi: 23
S. Aogaki
Tuổi: 21
G. Bombans
Tuổi: 16
A. Glaudans
Tuổi: 22
E. Sprukts
Tuổi: 18
D. Sula
Tuổi: 31
V. Lizunovs
Tuổi: 21
R. Kirss
Tuổi: 25
A. Baghdasaryan
Tuổi: 18
Bamba
Tuổi: 20
A. Glaudāns
Tuổi: 23