Benfica vs Rio Ave — Primeira Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Benfica gặp Rio Ave vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primeira Liga. Benfica đang đứng thứ 7 với 4 điểm, trong khi Rio Ave xếp thứ 10 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Benfica thắng 1 trận, Rio Ave thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Benfica
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Rio Ave
WWWLW
TB điểm2.40
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận0.80
Hiệu số+4
Chuỗi & Xu hướng
Benfica
Rio Ave
1 Bất bại5 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Benfica
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Rio Ave
Benfica — 5 trận sân nhà gần nhất
WWDWL
- Benfica2 - 0NacionalPrimeira LigaRegular Season - 29HT 2-0
- Benfica3 - 0GuimaraesPrimeira LigaRegular Season - 27HT 1-0
- Benfica2 - 2FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 25HT 0-2
- Benfica3 - 0AVSPrimeira LigaRegular Season - 23HT 3-0
- Benfica0 - 1Real MadridUEFA Champions LeagueRound of 32HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Rio Ave0 - 2BenficaPrimeira LigaRegular Season - 18HT 0-2
- Benfica1 - 1Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 1HT 0-0
- 2024/25
- Rio Ave2 - 3BenficaPrimeira LigaRegular Season - 26HT 0-1
- Benfica5 - 0Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 9HT 3-0
- 2023/24
- Rio Ave1 - 1BenficaPrimeira LigaRegular Season - 34HT 0-1
Primeira Liga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 10 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 2 | +7 | 4 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 4 | -5 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 3 | -1 | 2 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 3 | -2 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -4 | 1 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 3 | -10 | 0 |
610

