Maritimo vs Rio Ave — Primeira Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Maritimo gặp Rio Ave vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primeira Liga. Maritimo đang đứng thứ 7 với 7 điểm, trong khi Rio Ave xếp thứ 13 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Maritimo thắng 1 trận, Rio Ave thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Maritimo
LLWWL
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận1.60
Hiệu số-2
Rio Ave
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Maritimo
1 Ghi bàn
Rio Ave
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Maritimo
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Rio Ave
Maritimo — 5 trận sân nhà gần nhất
LWWWW
- Maritimo1 - 3ChavesSegunda LigaRegular Season - 34HT 0-2
- Maritimo3 - 2LeixoesSegunda LigaRegular Season - 32HT 2-1
- Maritimo1 - 0PortimonenseSegunda LigaRegular Season - 29HT 0-0
- Maritimo1 - 0OliveirenseSegunda LigaRegular Season - 27HT 0-0
- Maritimo2 - 1FC Porto BSegunda LigaRegular Season - 25HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2022/23
- Maritimo2 - 2Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 31HT 1-2
- Rio Ave1 - 1MaritimoPrimeira LigaRegular Season - 14HT 1-1
- Maritimo0 - 1Rio AveTaça da LigaGroup Stage - 1HT 0-0
- 2020/21
- Maritimo1 - 0Rio AvePrimeira LigaRegular Season - 28HT 1-0
- Rio Ave1 - 3MaritimoPrimeira LigaRegular Season - 11HT 1-0
Primeira Liga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 4 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 3 | +8 | 7 | |
| 6 | 3 | +3 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 4 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -3 | 4 | |
| 12 | 4 | -2 | 3 | |
| 13 | 4 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -2 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 2 | |
| 16 | 4 | -4 | 2 | |
| 17 | 4 | -5 | 1 | |
| 18 | 4 | -11 | 0 |
610

