FC Luzern vs FC Sion — Super League
Phân tích AI trước trận
Ở trận FC Luzern – FC Sion, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Luzern tiếp đón FC Sion trên sân Thermoplan Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Super League. FC Luzern đang đứng thứ 8 với 12 điểm, trong khi FC Sion xếp thứ 3 với 19 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Luzern thắng 2 trận, FC Sion thắng 0 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho FC Luzern, 45% hòa và 45% cho FC Sion. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
FC Luzern
FC Sion
FC Luzern
FC Sion
Xu hướng trận đấu
FC Luzern — 5 trận sân nhà gần nhất
- FC Luzern1 - 3FC ThunSuper LeagueRegular Season - 1HT 1-1
- FC Luzern1 - 2St. TruidenFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
- FC Luzern3 - 2FC WinterthurFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-2
- FC Luzern3 - 2Stade Lausanne-OuchyFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-2
- FC Luzern1 - 0FC ZurichSuper LeagueRelegation Group - 37HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- FC Sion0 - 0FC LuzernSuper LeagueRegular Season - 23HT 0-0
- FC Sion1 - 1FC LuzernSuper LeagueRegular Season - 21HT 1-1
- FC Luzern3 - 3FC SionSuper LeagueRegular Season - 8HT 2-0
- 2024/25
- FC Luzern2 - 1FC SionSuper LeagueRegular Season - 25HT 1-0
- FC Sion4 - 2FC LuzernSuper LeagueRegular Season - 14HT 2-0
Super League
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +24 | 28 | |
| 2 | 10 | +15 | 22 | |
| 3 | 10 | +6 | 19 | |
| 4 | 10 | -2 | 16 | |
| 5 | 10 | -4 | 14 | |
| 6 | 10 | +1 | 13 | |
| 7 | 10 | -3 | 13 | |
| 8 | 10 | -5 | 12 | |
| 9 | 10 | -10 | 10 | |
| 10 | 10 | 0 | 9 | |
| 11 | 10 | -13 | 8 | |
| 12 | 10 | -9 | 6 |
4091

