Lokeren-Temse vs Sporting Hasselt — Challenger Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lokeren-Temse tiếp đón Sporting Hasselt trên sân Daknamstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Challenger Pro League. Lokeren-Temse đang đứng thứ 7 với 10 điểm, trong khi Sporting Hasselt xếp thứ 5 với 12 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với Lokeren-Temse thắng 0 trận, Sporting Hasselt thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 0,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
0
TB bàn thắng
0.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/1 (0%)
Trên 2 bàn0/1 (0%)
Dưới 3 bàn1/1 (100%)
Trận giữ sạch lưới0Lokeren-Temse
Trung bình bàn hiệp 10.00
Trận giữ sạch lưới0Sporting Hasselt
Lokeren-Temse — 5 trận sân nhà gần nhất
DWWLL
- Lokeren-Temse1 - 1Seraing UnitedChallenger Pro LeagueRegular Season - 33HT 0-0
- Lokeren-Temse4 - 2RSC Anderlecht IIChallenger Pro LeagueRegular Season - 31HT 1-1
- Lokeren-Temse4 - 1KAA Gent IIChallenger Pro LeagueRegular Season - 30HT 3-0
- Lokeren-Temse1 - 2SK BeverenChallenger Pro LeagueRegular Season - 28HT 0-1
- Lokeren-Temse2 - 3Lommel UnitedChallenger Pro LeagueRegular Season - 26HT 0-1
Sporting Hasselt — 5 trận sân khách gần nhất
WDWDL
- Houtvenne0 - 1Sporting HasseltFirst Amateur DivisionVV - 29HT 0-0
- Thes Sport1 - 1Sporting HasseltFirst Amateur DivisionVV - 27HT 1-0
- Cercle Brugge II0 - 4Sporting HasseltFirst Amateur DivisionVV - 26HT 0-2
- Ninove1 - 1Sporting HasseltFirst Amateur DivisionVV - 24HT 0-1
- Roeselare Daisel1 - 0Sporting HasseltFirst Amateur DivisionVV - 23HT 0-0
Các trận trước
1 trận- 2020/21
- Sporting Hasselt0 - 0Lokeren-TemseCup3rd RoundHT 0-0
Challenger Pro League
15 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 18 | |
| 2 | 7 | +9 | 18 | |
| 3 | 6 | +8 | 15 | |
| 4 | 6 | +2 | 12 | |
| 5 | 7 | -2 | 12 | |
| 6 | 6 | +5 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | -1 | 8 | |
| 9 | 6 | -2 | 8 | |
| 10 | 6 | -2 | 8 | |
| 11 | 7 | -3 | 7 | |
| 12 | 7 | -4 | 6 | |
| 13 | 7 | -7 | 5 | |
| 14 | 7 | -7 | 2 | |
| 15 | 7 | -10 | 1 |
8514

