Beerschot VA vs Excelsior Virton — Challenger Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Beerschot VA tiếp đón Excelsior Virton trên sân Olympisch Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Challenger Pro League. Beerschot VA đang đứng thứ 1 với 6 điểm, trong khi Excelsior Virton xếp thứ 2 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Beerschot VA thắng 2 trận, Excelsior Virton thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Beerschot VA
Excelsior Virton
Beerschot VA
Excelsior Virton
Xu hướng trận đấu
Excelsior Virton — 5 trận sân khách gần nhất
- RSC Anderlecht II0 - 1Excelsior VirtonChallenger Pro LeagueRegular Season - 2HT 0-1
- Rochefort2 - 2Excelsior VirtonFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-1
- Progres Niederkorn1 - 1Excelsior VirtonFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Atert Bissen0 - 2Excelsior VirtonFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-2
- RAAL La Louvière3 - 1Excelsior VirtonFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Excelsior Virton0 - 1Beerschot VACup6th RoundHT 0-1
- 2022/23
- Beerschot VA3 - 0Excelsior VirtonChallenger Pro LeagueRegular Season - 13HT 0-0
- Excelsior Virton1 - 2Beerschot VAChallenger Pro LeagueRegular Season - 6HT 1-0
- 2019/20
- Excelsior Virton1 - 0Beerschot VAChallenger Pro LeagueClosing - 9HT 0-0
- Beerschot VA1 - 1Excelsior VirtonChallenger Pro LeagueClosing - 4HT 0-0
Challenger Pro League
15 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 6 | |
| 2 | 3 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 3 | +2 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 0 | 6 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 1 | |
| 15 | 3 | -3 | 0 |
8501

