KAA Gent II vs Dender — Challenger Pro League
Phân tích AI trước trận
Ở trận KAA Gent II – Dender, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
KAA Gent II tiếp đón Dender trên sân Planet Group Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Challenger Pro League. KAA Gent II đang đứng thứ 13 với 3 điểm, trong khi Dender xếp thứ 4 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với KAA Gent II thắng 1 trận, Dender thắng 0 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 5,00 bàn mỗi trận. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho KAA Gent II, 45% hòa và 45% cho Dender. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
5
TB bàn thắng
5.00
So sánh phong độ
KAA Gent II
Dender
KAA Gent II
Dender
Xu hướng trận đấu
KAA Gent II — 5 trận sân nhà gần nhất
- KAA Gent II0 - 2LiègeChallenger Pro LeagueRegular Season - 33HT 0-1
- KAA Gent II3 - 2Club Brugge IIChallenger Pro LeagueRegular Season - 31HT 0-0
- KAA Gent II2 - 2Lommel UnitedChallenger Pro LeagueRegular Season - 29HT 1-0
- KAA Gent II2 - 1Patro EisdenChallenger Pro LeagueRegular Season - 27HT 0-1
- KAA Gent II1 - 3Olympic CharleroiChallenger Pro LeagueRegular Season - 25HT 1-1
Dender — 5 trận sân khách gần nhất
- Lommel United3 - 2DenderJupiler Pro LeagueFinalHT 0-1
- Zulte Waregem2 - 1DenderJupiler Pro LeagueRelegation Group - 36HT 2-1
- Cercle Brugge2 - 1DenderJupiler Pro LeagueRelegation Group - 34HT 1-0
- RAAL La Louvière0 - 1DenderJupiler Pro LeagueRelegation Group - 31HT 0-0
- Union St. Gilloise2 - 0DenderJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 0-0
Các trận trước
1 trận- 2022/23
- Dender4 - 1KAA Gent IIFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
Challenger Pro League
15 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 6 | |
| 2 | 3 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 3 | +2 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 0 | 6 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 1 | |
| 15 | 3 | -3 | 0 |
715

