Auxerre vs Le Havre — Ligue 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Auxerre gặp Le Havre vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Auxerre đang đứng thứ 18 với 0 điểm, trong khi Le Havre xếp thứ 15 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Auxerre thắng 1 trận, Le Havre thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Auxerre
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Le Havre
LDLDD
TB điểm0.60
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận1.40
Hiệu số-3
Chuỗi & Xu hướng
Auxerre
Le Havre
2 Bất bại3 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Auxerre
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Le Havre
Le Havre — 5 trận sân khách gần nhất
DLLLL
- Nice1 - 1Le HavreLigue 1Regular Season - 29HT 0-1
- Paris FC3 - 2Le HavreLigue 1Regular Season - 27HT 2-0
- Stade Brestois 292 - 0Le HavreLigue 1Regular Season - 25HT 1-0
- Nantes2 - 0Le HavreLigue 1Regular Season - 23HT 2-0
- Lens1 - 0Le HavreLigue 1Regular Season - 20HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Le Havre1 - 1AuxerreLigue 1Regular Season - 28HT 1-1
- Auxerre0 - 1Le HavreLigue 1Regular Season - 9HT 0-0
- 2024/25
- Auxerre1 - 2Le HavreLigue 1Regular Season - 32HT 0-0
- Le Havre3 - 1AuxerreLigue 1Regular Season - 3HT 1-1
- 2021/22
- Le Havre1 - 2AuxerreLigue 2Regular Season - 37HT 1-0
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -3 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 |
487

