Paris FC vs Marseille — Ligue 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Paris FC tiếp đón Marseille trên sân Stade Jean Bouin vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Paris FC đang đứng thứ 6 với 11 điểm, trong khi Marseille xếp thứ 14 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Paris FC thắng 1 trận, Marseille thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 5,50 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
5.50
So sánh phong độ
Paris FC
WDLLD
TB điểm1.00
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.80
Hiệu số-2
Marseille
WWLWL
TB điểm1.80
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.20
Hiệu số+4
Chuỗi & Xu hướng
Paris FC
2 Bất bại1 Ghi bàn
Marseille
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/2 (100%)
Trên 2 bàn2/2 (100%)
Dưới 3 bàn0/2 (0%)
Trận giữ sạch lưới0Paris FC
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0Marseille
Paris FC — 5 trận sân nhà gần nhất
WWWW
- Paris FC3 - 0NiceLigue 1Regular Season - 2HT 1-0
- Paris FC1 - 0ReimsFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Paris FC2 - 1Paris Saint GermainLigue 1Regular Season - 34HT 0-0
- Paris FC4 - 0Stade Brestois 29Ligue 1Regular Season - 32HT 2-0
Marseille — 5 trận sân khách gần nhất
LWL
- Monaco2 - 0MarseilleLigue 1Regular Season - 2HT 1-0
- Le Havre0 - 1MarseilleLigue 1Regular Season - 33HT 0-0
- Nantes3 - 0MarseilleLigue 1Regular Season - 32HT 0-0
Các trận trước
2 trận- 2025/26
- Paris FC2 - 2MarseilleLigue 1Regular Season - 20HT 0-1
- Marseille5 - 2Paris FCLigue 1Regular Season - 2HT 2-1
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +5 | 14 | |
| 2 | 6 | +5 | 14 | |
| 3 | 6 | +5 | 13 | |
| 4 | 6 | +2 | 13 | |
| 5 | 6 | +7 | 11 | |
| 6 | 6 | +4 | 11 | |
| 7 | 7 | +1 | 9 | |
| 8 | 6 | +3 | 8 | |
| 9 | 6 | 0 | 8 | |
| 10 | 6 | -2 | 8 | |
| 11 | 6 | +1 | 7 | |
| 12 | 7 | -3 | 7 | |
| 13 | 6 | -3 | 7 | |
| 14 | 6 | +1 | 6 | |
| 15 | 7 | -5 | 6 | |
| 16 | 6 | -8 | 6 | |
| 17 | 6 | -9 | 4 | |
| 18 | 6 | -4 | 2 |
476

