Angers vs Rennes — Ligue 1
Phân tích AI trước trận
Ở trận Angers – Rennes, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Angers tiếp đón Rennes trên sân Stade Raymond-Kopa vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Angers đang đứng thứ 9 với 3 điểm, trong khi Rennes xếp thứ 5 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Angers thắng 3 trận, Rennes thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Angers, 45% hòa và 45% cho Rennes. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
Xu hướng trận đấu
Angers — 5 trận sân nhà gần nhất
- Angers0 - 0LyonLigue 1Regular Season - 28HT 0-0
- Angers0 - 2NiceLigue 1Regular Season - 26HT 0-0
- Angers0 - 1LilleLigue 1Regular Season - 23HT 0-1
- Angers1 - 0ToulouseLigue 1Regular Season - 21HT 0-0
- Angers1 - 0MetzLigue 1Regular Season - 20HT 1-0
Rennes — 5 trận sân khách gần nhất
- Stade Brestois 293 - 4RennesLigue 1Regular Season - 28HT 1-2
- Nice0 - 4RennesLigue 1Regular Season - 25HT 0-2
- Auxerre0 - 3RennesLigue 1Regular Season - 23HT 0-3
- Lens3 - 1RennesLigue 1Regular Season - 21HT 1-1
- Marseille3 - 0RennesCoupe de FranceRound of 16HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Rennes2 - 1AngersLigue 1Regular Season - 29HT 2-0
- Angers1 - 1RennesLigue 1Regular Season - 3HT 0-1
- 2024/25
- Angers0 - 3RennesLigue 1Regular Season - 27HT 0-1
- Rennes2 - 0AngersLigue 1Regular Season - 15HT 1-0
- Rennes2 - 1AngersFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 2-1
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -3 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 |
481

