NEC Nijmegen vs Sparta Rotterdam — Eredivisie
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
NEC Nijmegen tiếp đón Sparta Rotterdam trên sân Goffertstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eredivisie. NEC Nijmegen đang đứng thứ 10 với 6 điểm, trong khi Sparta Rotterdam xếp thứ 11 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với NEC Nijmegen thắng 3 trận, Sparta Rotterdam thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
2
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0NEC Nijmegen
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Sparta Rotterdam
Sparta Rotterdam — 5 trận sân khách gần nhất
DLLLD
- NAC Breda0 - 0Sparta RotterdamEredivisieRegular Season - 29HT 0-0
- Ajax4 - 0Sparta RotterdamEredivisieRegular Season - 27HT 2-0
- Heerenveen2 - 1Sparta RotterdamEredivisieRegular Season - 25HT 1-0
- AZ Alkmaar3 - 1Sparta RotterdamEredivisieRegular Season - 24HT 0-0
- Fortuna Sittard2 - 2Sparta RotterdamEredivisieRegular Season - 22HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Sparta Rotterdam1 - 1NEC NijmegenEredivisieRegular Season - 23HT 0-0
- NEC Nijmegen3 - 1Sparta RotterdamEredivisieRegular Season - 14HT 2-0
- 2024/25
- Sparta Rotterdam2 - 0NEC NijmegenEredivisieRegular Season - 28HT 1-0
- NEC Nijmegen1 - 1Sparta RotterdamEredivisieRegular Season - 16HT 0-0
- 2023/24
- NEC Nijmegen2 - 0Sparta RotterdamEredivisieRegular Season - 23HT 2-0
Eredivisie
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +11 | 15 | |
| 2 | 5 | +12 | 13 | |
| 3 | 5 | +6 | 11 | |
| 4 | 5 | +2 | 10 | |
| 5 | 4 | +7 | 9 | |
| 6 | 4 | +4 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +2 | 7 | |
| 9 | 5 | -1 | 7 | |
| 10 | 4 | +2 | 6 | |
| 11 | 5 | 0 | 5 | |
| 12 | 5 | -2 | 5 | |
| 13 | 4 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | -9 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 5 | -8 | 1 | |
| 18 | 5 | -12 | 1 |
604

