FC OSS vs Jong Ajax — Eerste Divisie
Phân tích AI trước trận
Ở trận này mô hình nghiêng về FC OSS: 50% thắng và 50% hòa. Jong Ajax không được gán xác suất thắng.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC OSS tiếp đón Jong Ajax trên sân Frans Heesen Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eerste Divisie. FC OSS đang đứng thứ 14 với 12 điểm, trong khi Jong Ajax xếp thứ 16 với 11 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC OSS thắng 2 trận, Jong Ajax thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 50% cho FC OSS, 50% hòa và 0% cho Jong Ajax. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
FC OSS
Jong Ajax
FC OSS
Jong Ajax
Xu hướng trận đấu
Jong Ajax — 5 trận sân khách gần nhất
- Vitesse6 - 1Jong AjaxEerste DivisieRegular Season - 35HT 2-0
- ADO Den Haag4 - 2Jong AjaxEerste DivisieRegular Season - 34HT 2-2
- VVV Venlo0 - 1Jong AjaxEerste DivisieRegular Season - 32HT 0-0
- FC Eindhoven2 - 1Jong AjaxEerste DivisieRegular Season - 30HT 1-0
- Emmen0 - 0Jong AjaxEerste DivisieRegular Season - 24HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Jong Ajax1 - 2FC OSSEerste DivisieRegular Season - 36HT 0-0
- FC OSS1 - 1Jong AjaxEerste DivisieRegular Season - 12HT 1-0
- 2024/25
- Jong Ajax0 - 0FC OSSEerste DivisieRegular Season - 38HT 0-0
- FC OSS2 - 1Jong AjaxEerste DivisieRegular Season - 19HT 0-0
- 2023/24
- FC OSS2 - 1Jong AjaxEerste DivisieRegular Season - 26HT 2-0
Eerste Divisie
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +23 | 28 | |
| 2 | 11 | +14 | 22 | |
| 3 | 11 | +12 | 22 | |
| 4 | 11 | +5 | 22 | |
| 5 | 11 | +3 | 20 | |
| 6 | 11 | +3 | 19 | |
| 7 | 11 | +1 | 17 | |
| 8 | 11 | +5 | 16 | |
| 9 | 11 | -11 | 16 | |
| 10 | 11 | +4 | 15 | |
| 11 | 11 | +4 | 14 | |
| 12 | 11 | -3 | 14 | |
| 13 | 11 | -3 | 13 | |
| 14 | 11 | -1 | 12 | |
| 15 | 11 | -8 | 11 | |
| 16 | 11 | -11 | 11 | |
| 17 | 11 | -11 | 11 | |
| 18 | 11 | -13 | 11 | |
| 19 | 11 | -5 | 9 | |
| 20 | 11 | -8 | 7 |
4000

