Brommapojkarna W vs Malmö FF W — Damallsvenskan
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Brommapojkarna W tiếp đón Malmö FF W trên sân Grimsta IP vào ngày , bóng lăn lúc , tại Damallsvenskan. Brommapojkarna W đang đứng thứ 9 với 20 điểm, trong khi Malmö FF W xếp thứ 3 với 29 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Brommapojkarna W thắng 1 trận, Malmö FF W thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
8
TB bàn thắng
4.00
So sánh phong độ
Brommapojkarna W
LLWLL
TB điểm0.60
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận1.60
Hiệu số+1
Malmö FF W
LWLWD
TB điểm1.40
Bàn/Trận2.20
Thua/Trận1.60
Hiệu số+3
Chuỗi & Xu hướng
Brommapojkarna W
Malmö FF W
2 Bất bại10 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/2 (50%)
Trên 2 bàn1/2 (50%)
Dưới 3 bàn1/2 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Brommapojkarna W
Trung bình bàn hiệp 12.50
Trận giữ sạch lưới0Malmö FF W
Brommapojkarna W — 5 trận sân nhà gần nhất
LWWW
- Brommapojkarna W0 - 3HammarbyDamallsvenskanRegular Season - 2HT 0-2
- Brommapojkarna W7 - 0Alingsås WSvenska Cupen - WomenGroup Stage - 3HT 4-0
- Brommapojkarna W2 - 0KIF ÖrebroDamallsvenskanFinalHT 0-0
- Brommapojkarna W3 - 0AIKDamallsvenskanRegular Season - 25HT 2-0
Malmö FF W — 5 trận sân khách gần nhất
DWWW
- Norrköping W1 - 1Malmö FF WDamallsvenskanRegular Season - 2HT 0-0
- Umeå1 - 4Malmö FF WSvenska Cupen - WomenGroup Stage - 2HT 0-2
- Norrköping W0 - 4Malmö FF WDamallsvenskanRegular Season - 25HT 0-1
- Djurgården1 - 4Malmö FF WDamallsvenskanRegular Season - 23HT 1-2
Các trận trước
2 trận- 2025/26
- Brommapojkarna W2 - 5Malmö FF WDamallsvenskanRegular Season - 15HT 0-4
- Malmö FF W1 - 0Brommapojkarna WDamallsvenskanRegular Season - 12HT 1-0
Damallsvenskan
14 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +35 | 45 | |
| 2 | 17 | +34 | 44 | |
| 3 | 16 | +23 | 29 | |
| 4 | 17 | 0 | 27 | |
| 5 | 17 | +3 | 25 | |
| 6 | 17 | +1 | 25 | |
| 7 | 17 | -3 | 25 | |
| 8 | 17 | -4 | 22 | |
| 9 | 17 | -11 | 20 | |
| 10 | 17 | -6 | 18 | |
| 11 | 17 | -11 | 17 | |
| 12 | 17 | -5 | 14 | |
| 13 | 17 | -11 | 13 | |
| 14 | 17 | -45 | 6 |
12236

