Sao Paulo vs Vitoria — Serie A
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Sao Paulo tiếp đón Vitoria trên sân Estadio Do MorumBIS vào ngày , bóng lăn lúc , tại Serie A. Sao Paulo đang đứng thứ 11 với 30 điểm, trong khi Vitoria xếp thứ 13 với 29 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Sao Paulo thắng 4 trận, Vitoria thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Sao Paulo
LWWDL
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận1.00
Hiệu số+1
Vitoria
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Sao Paulo
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Vitoria
Vitoria — 5 trận sân khách gần nhất
DLWLD
- Chapecoense-sc1 - 1VitoriaSerie ARegular Season - 10HT 0-0
- Cruzeiro3 - 0VitoriaSerie ARegular Season - 9HT 3-0
- CRB2 - 4VitoriaCopa do NordesteGroup Stage - 2HT 1-3
- Gremio2 - 0VitoriaSerie ARegular Season - 7HT 1-0
- Bahia1 - 1VitoriaSerie ARegular Season - 5HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Vitoria2 - 0Sao PauloSerie ARegular Season - 11HT 1-0
- 2025/26
- Vitoria1 - 0Sao PauloSerie ARegular Season - 38HT 0-0
- Sao Paulo2 - 0VitoriaSerie ARegular Season - 19HT 1-0
- 2024/25
- Sao Paulo2 - 1VitoriaSerie ARegular Season - 24HT 2-0
- Vitoria1 - 3Sao PauloSerie ARegular Season - 5HT 0-1
Serie A
21 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +24 | 52 | |
| 2 | 24 | +27 | 48 | |
| 3 | 25 | +12 | 45 | |
| 4 | 25 | +7 | 42 | |
| 5 | 25 | +7 | 40 | |
| 6 | 25 | -1 | 39 | |
| 7 | 25 | 0 | 37 | |
| 8 | 24 | +4 | 36 | |
| 9 | 24 | +4 | 35 | |
| 10 | 25 | +1 | 32 | |
| 11 | 24 | +1 | 30 | |
| 12 | 24 | -3 | 30 | |
| 13 | 25 | -13 | 29 | |
| 14 | 24 | -2 | 29 | |
| 15 | 24 | -5 | 28 | |
| 16 | 24 | -10 | 25 | |
| 17 | 24 | -12 | 25 | |
| 18 | 25 | -5 | 25 | |
| 19 | 25 | -12 | 23 | |
| 20 | 20 | -22 | 10 | |
| 20 | 24 | -24 | 14 |
730

