
AVS
- —
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về AVS
AVS là câu lạc bộ bóng đá của Portugal. AVS chơi các trận sân nhà tại Estádio Clube Desportivo das Aves, sân vận động có sức chứa 8.560 khán giả. Tại 2024/25, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 27 điểm sau 34 trận, gồm 5 trận thắng, 12 trận hòa và 17 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 25 bàn và để thủng lưới 60 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. AVS còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 21 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Primeira Liga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +3 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 2 | +7 | 4 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 3 | -1 | 2 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 3 | -2 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -4 | 1 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 3 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Raul
Tuổi: 28
Dani Rebollo
Tuổi: 26
Estevao
Tuổi: 22
João Gonçalves
Tuổi: 25
Simão
Tuổi: 32
Pedro Trigueira
Tuổi: 37
Adriel
Tuổi: 24
Dani Rebollo
Tuổi: 26
Estevao
Tuổi: 22
HẬU VỆ
24Guillem Molina
Tuổi: 25
L. Rivas
Tuổi: 24
Matheus Pivô
Tuổi: 28
André Sousa
Tuổi: 27
L. Rosić
Tuổi: 32
Bernardo Conde
Tuổi: 19
F. Almeida
Tuổi: 23
Davi Schuindt
Tuổi: 21
A. Silva
Tuổi: 17
S. Bane
Tuổi: 21
C. Devenish
Tuổi: 24
Kiki
Tuổi: 31
Guillem Molina
Tuổi: 25
Paulo Vitor
Tuổi: 24
Carlos Ponck
Tuổi: 30
L. Rivas
Tuổi: 24
Aderllan Santos
Tuổi: 36
Rúben Semedo
Tuổi: 31
Diogo Filipe Spencer Marques
Tuổi: 21
Matheus Pivô
Tuổi: 28
Bernardo Conde
Tuổi: 19
F. Almeida
Tuổi: 23
Davi Schuindt
Tuổi: 21
A. Silva
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
13Ángel Algobia
Tuổi: 26
Roni
Tuổi: 26
Andrey
Tuổi: 23
P. Pimentel
Tuổi: 18
Ángel Algobia
Tuổi: 26
Gustavo Assunção
Tuổi: 25
Rafael Barbosa
Tuổi: 29
Fábio Espinho
Tuổi: 38
T. Galletto
Tuổi: 23
Jaume Grau
Tuổi: 28
Gustavo Mendonça
Tuổi: 22
Pedro Lima
Tuổi: 22
Roni
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
22Jorge Meireles
Tuổi: 21
Rodrigo Pinho
Tuổi: 34
B. Akinsola
Tuổi: 22
Guilherme Neiva
Tuổi: 24
Ruan Assis
Tuổi: 21
Talles Wander
Tuổi: 22
Keita
Tuổi: 23
Jorge Meireles
Tuổi: 21
B. Akinsola
Tuổi: 22
D. Duarte
Tuổi: 23
Jordi Escobar
Tuổi: 23
K. Kodisang
Tuổi: 26
Bruno Lourenço
Tuổi: 27
Antonio Machado
Tuổi: 19
Guilherme Neiva
Tuổi: 24
Nenê
Tuổi: 42
Ó. Perea
Tuổi: 20
Tómané
Tuổi: 33
Ruan Assis
Tuổi: 21
A. Baroan
Tuổi: 25
A. Green
Tuổi: 27
Keita
Tuổi: 23