
Tondela
- —
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tondela
Tondela là câu lạc bộ bóng đá của Portugal. Tondela chơi các trận sân nhà tại Estádio João Cardoso, sân vận động có sức chứa 7.500 khán giả. Tại 2025/26, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 28 điểm sau 34 trận, gồm 6 trận thắng, 10 trận hòa và 18 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 27 bàn và để thủng lưới 55 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Imortal Albufeira — TondelaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Primeira Liga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +3 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 2 | +7 | 4 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 3 | -1 | 2 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 3 | -2 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -4 | 1 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 3 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Lucas Cañizares
Tuổi: 23
Ruly García
Tuổi: 25
Araujo Carlos
Tuổi: 22
Bernardo Fontes
Tuổi: 23
Lucas Cañizares
Tuổi: 23
Gabriel Souza
Tuổi: 28
Ruly García
Tuổi: 25
Araujo Carlos
Tuổi: 22
HẬU VỆ
23Christian Marques
Tuổi: 22
B. Medina
Tuổi: 23
João Afonso
Tuổi: 35
R. Vita
Tuổi: 24
Carraça
Tuổi: 32
Zé Ricardo
Tuổi: 27
B. Almeida
Tuổi: 25
Farru
Tuổi: 24
Sarará
Tuổi: 23
G. Ramalho
Tuổi: 19
Tiago Manso
Tuổi: 26
Christian Marques
Tuổi: 22
E. Maviram
Tuổi: 24
B. Medina
Tuổi: 23
João Afonso
Tuổi: 35
Diego Tavares
Tuổi: 20
R. Vita
Tuổi: 24
João Silva
Tuổi: 26
Carraça
Tuổi: 32
Rodrigo Conceição
Tuổi: 25
Zé Ricardo
Tuổi: 27
B. Almeida
Tuổi: 25
Farru
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
21Bebeto
Tuổi: 35
Cícero
Tuổi: 28
Hugo Félix
Tuổi: 21
Xabi Huarte
Tuổi: 24
S. Sithole
Tuổi: 26
Hélder Tavares
Tuổi: 36
A. van der Heide
Tuổi: 24
G. Novero
Tuổi: 27
Cascavel
Tuổi: 20
X. Armendariz
Bebeto
Tuổi: 35
André Ceitil
Tuổi: 30
Cícero
Tuổi: 28
Hugo Félix
Tuổi: 21
J. Hodge
Tuổi: 23
Xabi Huarte
Tuổi: 24
J. RodrÃguez
Tuổi: 19
S. Sithole
Tuổi: 26
Hélder Tavares
Tuổi: 36
A. van der Heide
Tuổi: 24
G. Novero
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
17Tómané
Tuổi: 33
João Lima
Tuổi: 25
Alves Richarllyson Carvalho
Tuổi: 18
M. Aïko
Tuổi: 24
Ivan Cavaleiro
Tuổi: 32
M. Moudjatovic
Tuổi: 23
M. Ouattara
Tuổi: 23
Pedro Maranhão
Tuổi: 26
Afonso Rodrigues
Tuổi: 23
Y. Rodriguez
Tuổi: 20
Rony Lopes
Tuổi: 30
J. Siebatcheu
Tuổi: 29
Yarlen
Tuổi: 19
Tómané
Tuổi: 33
B. Mbunga Kimpioka
Tuổi: 25
João Lima
Tuổi: 25
Alves Richarllyson Carvalho
Tuổi: 18