
AC Oulu
- 2002
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về AC Oulu
AC Oulu là câu lạc bộ bóng đá của Finland, được thành lập vào năm 2002. AC Oulu chơi các trận sân nhà tại Raatin stadion, sân vận động có sức chứa 6.996 khán giả. Tại Veikkausliiga, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 33 điểm sau 21 trận, gồm 10 trận thắng, 3 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 25 bàn và để thủng lưới 25 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. AC Oulu còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 38 điểm sau 27 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Đội hình
THỦ MÔN
10J. Pentti
Tuổi: 19
N. Schulz
Tuổi: 20
Miguel Santos
Tuổi: 31
T. Backman
Tuổi: 16
J. Pentti
Tuổi: 19
N. Schulz
Tuổi: 20
Miguel Santos
Tuổi: 31
W. Eskelinen
Tuổi: 29
T. Kinn
Tuổi: 26
T. Backman
Tuổi: 16
HẬU VỆ
29J. Pirinen
Tuổi: 34
M. Ajoung
Tuổi: 19
S. Ala-Iso
Tuổi: 22
J. Lietsa
Tuổi: 20
Adramane Cassamá
Tuổi: 21
M. Pitkänen
Tuổi: 28
S. Silander
Tuổi: 21
L. Ilola
Tuổi: 19
O. Kemppainen
Tuổi: 22
S. Sipola
Tuổi: 24
J. Pirinen
Tuổi: 34
A. Aapajärvi
Tuổi: 18
M. Ajoung
Tuổi: 19
S. Ala-Iso
Tuổi: 22
M. Babb
Tuổi: 20
S. Hölttä
Tuổi: 26
O. Parkkila
Tuổi: 18
J. Lietsa
Tuổi: 20
C. Azongnitode
Tuổi: 24
Adramane Cassamá
Tuổi: 21
M. Jatta
Tuổi: 21
O. Kemppainen
Tuổi: 21
J. Lehtonen
Tuổi: 25
M. Pitkänen
Tuổi: 28
S. Say
Tuổi: 21
S. Silander
Tuổi: 21
L. Ilola
Tuổi: 19
O. Kemppainen
Tuổi: 22
S. Sipola
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
24J. Korhonen
Tuổi: 19
J. Makelainen
Tuổi: 16
I. Mendolin
Tuổi: 19
J. Paananen
Tuổi: 19
M. Arsalo
Tuổi: 23
N. Jokelainen
Tuổi: 25
M. Ojala
Tuổi: 30
O. Tiihonen
Tuổi: 25
J. Omotayo
Tuổi: 18
J. Korhonen
Tuổi: 19
J. Körkkö
Tuổi: 19
J. Lotvonen
Tuổi: 18
J. Makelainen
Tuổi: 16
I. Mendolin
Tuổi: 19
E. Merikanto
Tuổi: 20
J. Paananen
Tuổi: 19
L. Piirto
Tuổi: 19
C. Silas
Tuổi: 22
M. Arsalo
Tuổi: 23
N. Jokelainen
Tuổi: 25
M. Ojala
Tuổi: 30
A. Paananen
Tuổi: 32
O. Tiihonen
Tuổi: 25
J. Omotayo
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
23K. Jatta
Tuổi: 19
R. Karjalainen
Tuổi: 29
L. Ghezali
Tuổi: 26
T. Kaukua
Tuổi: 25
E. Kallio
Tuổi: 21
A. Kone
Tuổi: 31
C. Triana
Tuổi: 28
Abdoulaye Koné
Tuổi: 32
M. Fadera
Tuổi: 20
K. Jatta
Tuổi: 19
O. Lamsa
Tuổi: 18
R. Karjalainen
Tuổi: 29
D. Barrow
Tuổi: 30
L. Ghezali
Tuổi: 26
S. Harrison
Tuổi: 28
T. Kaukua
Tuổi: 25
M. Ndione
Tuổi: 26
J. Rennicks
Tuổi: 26
O. Salmensuu
Tuổi: 21
E. Kallio
Tuổi: 21
A. Kone
Tuổi: 31
C. Triana
Tuổi: 28
Abdoulaye Koné
Tuổi: 32