
Lahti
- 1996
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lahti
Lahti là câu lạc bộ bóng đá của Finland, được thành lập vào năm 1996. Lahti chơi các trận sân nhà tại Lahden Stadion, sân vận động có sức chứa 14.465 khán giả. Tại Veikkausliiga, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 29 điểm sau 21 trận, gồm 8 trận thắng, 5 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 25 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Lahti còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 29 điểm sau 27 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Đội hình
THỦ MÔN
9A. Hakala
Tuổi: 25
Veikka Ratto
Tuổi: 18
O. Maukonen
Tuổi: 18
A. Hakala
Tuổi: 25
O. Maukonen
Tuổi: 18
A. Munukka
Tuổi: 21
J. Tiainen
Tuổi: 25
Veikka Ratto
Tuổi: 18
O. Maukonen
Tuổi: 18
HẬU VỆ
28Martim Ferreira
Tuổi: 22
R. Sans
Tuổi: 26
M. Vainionpää
Tuổi: 24
V. Vehkonen
Tuổi: 24
N. Gianini Dantas
Tuổi: 27
Hermanni Nykanen
Tuổi: 18
T. Inkinen
Tuổi: 22
J. Lehtonen
Tuổi: 26
J. Muller
Tuổi: 22
R. Yapi
Tuổi: 25
Casagrande
Tuổi: 26
David
Tuổi: 22
T. Inkinen
Tuổi: 22
T. Karkulowski
Tuổi: 21
E. Laamanen
Tuổi: 20
Martim Ferreira
Tuổi: 22
R. Sans
Tuổi: 26
M. Vainionpää
Tuổi: 24
V. Vehkonen
Tuổi: 24
N. Gianini Dantas
Tuổi: 27
R. Selander
Tuổi: 30
Hermanni Nykanen
Tuổi: 18
T. Inkinen
Tuổi: 22
E. Laamanen
Tuổi: 20
J. Lehtonen
Tuổi: 26
J. Muller
Tuổi: 22
M. Vatanen
Tuổi: 18
R. Yapi
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
25Y. Cassubie
Tuổi: 25
Tòfol Montiel
Tuổi: 25
J. Ojanen
Tuổi: 20
E. Andersson
Tuổi: 28
A. Kabashi
Tuổi: 30
D. Heikkinen
Tuổi: 23
A. Lindholm
Tuổi: 21
Y. Cassubie
Tuổi: 25
A. Belabid
Tuổi: 20
N. Hasa
Tuổi: 22
D. Heikkinen
Tuổi: 22
V. Jokiranta
Tuổi: 19
A. Kante
Tuổi: 25
J. Kostian
Tuổi: 22
A. Lindholm
Tuổi: 21
Tòfol Montiel
Tuổi: 25
M. Pami
Tuổi: 26
A. Peltola
Tuổi: 21
Emil Kuparinen
Tuổi: 18
Oliver Helttunen
Tuổi: 18
J. Ojanen
Tuổi: 20
E. Andersson
Tuổi: 28
A. Kabashi
Tuổi: 30
D. Heikkinen
Tuổi: 23
A. Lindholm
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
16O. Koskinen
Tuổi: 22
M. Sarr
Tuổi: 25
Aleksi Paalanen
Tuổi: 19
L. Jarvinen
Tuổi: 16
Neemias
Tuổi: 25
A. Belabid
Tuổi: 20
A. Babiker
Tuổi: 22
O. Koskinen
Tuổi: 22
J. Muzinga
Tuổi: 23
E. Oteng
Tuổi: 24
M. Sarr
Tuổi: 25
Aleksi Paalanen
Tuổi: 19
L. Jarvinen
Tuổi: 16
Neemias
Tuổi: 25
E. Salmensuu
Tuổi: 18
A. Belabid
Tuổi: 20